Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 02: Construction work

    Watching    
Find: 15:39 22/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the drainage system in Dong Do area combined with traffic roads connecting Vu The Lang street to Nguyen Van Linh street, Trung Vuong commune, Viet Tri city
Name of Tender Notice
Tender package No 02: Construction work
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading the drainage system in Dong Do area combined with traffic roads connecting Vu The Lang street to Nguyen Van Linh street, Trung Vuong commune, Viet Tri city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Trung Vuong commune budget, superior budget supports and mobilizes other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 05/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:23 22/06/2022
to
09:00 05/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 05/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
70.000.000 VND
Amount in text format
Seventy million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy lu rung tự hành
≥10T
2
2
Máy đào
≥0,4m3
1
3
Máy ủi
≥108CV
1
4
Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa, sơn vạch kẻ đường
≥80T/h
1
5
Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T
≥ 6 T
1
6
Máy đầm đất cầm tay
≥50kg
2
7
Máy cắt uốn cốt thép
≥5kw
1
8
Máy trộn bê tông
≥250 lít
1
9
Ô tô tự đổ
≥7T
2
10
Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
Kiểm tra hiện trường
1
11
Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông
165,934 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch
45,345 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển phế thải đổ đi
211,279 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào nền đường - Cấp đất III
1,2243 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Vét bùn: Đào nền đường - Cấp đất I
10,6824 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I
10,6824 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đánh cấp: Đào nền đường - Cấp đất II
2,2257 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển đất - Cấp đất II
2,2257 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đắp nền đường: Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
23,625 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
3,3078 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Xới đầm K98: Đào nền đường - Cấp đất III
3,6354 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
3,6354 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Khai thác đất: Đào xúc đất - Cấp đất III
30,5333 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển đất - Cấp đất III
30,5333 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Mặt đường: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,8611 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,3166 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
14,5729 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70 lỏng, tiêu chuẩn 1kg/m2
14,5729 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ trạm trộn đến vị trí đổ
2,473 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40
158,858 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Vải bạt chống mất nước
1.588,58 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lát gạch tezzarro vỉa hè KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40
1.588,58 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Bó vỉa 20x22cm: Bê tông móng vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
7,656 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn móng vỉa
0,348 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
12,528 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa
1,3224 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M100, PCB40
348 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vữa đệm đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
76,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đan rãnh bằng bê tông KT (30x50x5)cm: Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,1825 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh
0,232 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40
87 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40
87 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Bê tông móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
8,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ván khuôn móng đan rãnh
0,29 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bó gáy vỉa hè: Bê tông gáy hè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
5,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Ván khuôn bó gáy
1,016 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Trồng cây: Đào đất hố trồng cây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,4446 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
7,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đất màu trồng cây
32,318 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Cây Bàng Đài Loan đường kính 13-15cm, chiều cao >3m
26 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Cây chống D6-8cm
135,2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Di chuyển cột đèn điện chiếu sáng
3 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
65,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70x70x70 cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Biển báo phản quang, loại vuông 60x60 cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Cột đỡ biển báo loại 3m
4 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cống tròn D=2x1800: Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
171,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40
245,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 02: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 02: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 19

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second