Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 02: Construction work

Find: 16:37 22/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the road connecting Que Hoa street through the commune center to the entrance of zone 9 Kim Duc commune, Viet Tri city
Name of Tender Notice
Tender package No 02: Construction work
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading the road connecting Que Hoa street through the commune center to the entrance of zone 9 Kim Duc commune, Viet Tri city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Kim Duc commune budget, superior budget support and mobilize other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 05/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:32 22/06/2022
to
09:00 05/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 05/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy lu bánh thép
≥8T
1
1
Máy lu bánh thép
≥8T
1
2
Máy lu bánh hơi tự hành
≥16T
1
2
Máy lu bánh hơi tự hành
≥16T
1
3
Máy đầm rung tự hành
≥16T
1
3
Máy đầm rung tự hành
≥16T
1
4
Máy đào
≥0,4m3
2
4
Máy đào
≥0,4m3
2
5
Máy ủi
≥110CV
1
5
Máy ủi
≥110CV
1
6
Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất, vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
≥80T/h
1
6
Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất, vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
≥80T/h
1
7
Máy đầm đất cầm tay
≥50kg
2
7
Máy đầm đất cầm tay
≥50kg
2
8
Cần cẩu/Ô tô gắn cẩu/thiết bị tương đương sức nâng ≥6T
≥6T
1
8
Cần cẩu/Ô tô gắn cẩu/thiết bị tương đương sức nâng ≥6T
≥6T
1
9
Máy trộn bê tông
≥250 lít
1
9
Máy trộn bê tông
≥250 lít
1
10
Ô tô tự đổ
≥7T
4
10
Ô tô tự đổ
≥7T
4
11
Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy toàn đạc, thước dây, thước thép,....)
Kiểm tra hiện trường
1
11
Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy toàn đạc, thước dây, thước thép,....)
Kiểm tra hiện trường
1
12
Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
1
12
Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông
366,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Xúc bê tông XM sau phá dỡ, vận chuyển đổ đi
3,6692 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào xúc đất - Cấp đất I
71,6795 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I
71,6795 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào xúc đất - Cấp đất II
3,3184 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đào nền đường - Cấp đất II
0,7874 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II
4,1058 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào nền đường - Cấp đất III
9,3308 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp)
6,5316 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Vận chuyển đất - Cấp đất III (đổ đi)
2,7992 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
82,2975 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
13,508 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đào xúc đất đắp - Cấp đất III
102,1338 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển đất đắp - Cấp đất III
102,1338 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Xử lý nền đất yếu: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9
39,0885 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường
81,2143 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Mặt đường: Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
6,89 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1
5,4526 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
34,3998 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Sản xuất, vận chuyển, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
34,3998 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường
28,5888 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG: Phá dỡ kết cấu gạch
12,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IV
0,125 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,85 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,45 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Vận chuyển đất - Cấp đất III
0,4 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
4,44 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40
2,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bê tông đầu cống M150, đá 1x2
9,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Ván khuôn các loại
0,4788 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ống cống D75 BTCT: Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn ống cống
0,5733 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,1859 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm
11 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống phòng nước
20,9543 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 THOÁT NƯỚC DỌC: Rãnh xây B40: Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III
3,2102 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
1,5307 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Vận chuyển đất - Cấp đất III
1,6795 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đắp nền móng công trình
14,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
42,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,208 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
59,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông mũ thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
24,16 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Ván khuôn xà dầm, giằng
3,02 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
332,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
27,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan
1,4496 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp dựng cốt thép mũ
0,9235 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Gia công, lắp đặt tấm đan
4,0075 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
302 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 02: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 02: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 34

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second