Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 02: Construction work

Find: 11:34 01/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
3-storey 12-room classroom and auxiliary items of Bach Hac Secondary School, Viet Tri city
Name of Tender Notice
Tender package No 02: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
3-storey 12-room classroom and auxiliary items of Bach Hac Secondary School, Viet Tri city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Budget of Bach Hac ward, requesting the superior budget to support and mobilize other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 12/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:29 01/07/2022
to
09:00 12/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 12/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
140.000.000 VND
Amount in text format
One hundred forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương
≥0,8T
1
1
Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương
≥0,8T
1
2
Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
≥4,0T
1
2
Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
≥4,0T
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
≥5kW
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
≥5kW
1
4
Máy đầm đất cầm tay
≥70kg
1
4
Máy đầm đất cầm tay
≥70kg
1
5
Máy hàn điện
≥14kW
1
5
Máy hàn điện
≥14kW
1
6
Máy trộn bê tông
≥250 lít
2
6
Máy trộn bê tông
≥250 lít
2
7
Máy trộn vữa
≥80 lít
1
7
Máy trộn vữa
≥80 lít
1
8
Ô tô tự đổ
≥5T
2
8
Ô tô tự đổ
≥5T
2
9
Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
kiểm tra hiện trường
1
9
Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
kiểm tra hiện trường
1
10
Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
thí nghiệm công trình
1
10
Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
thí nghiệm công trình
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 PHẦN MÓNG: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III
108,0503 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng, rộng
9,7245 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
5,8782 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III
3,789 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
39,1153 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
72,9171 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
159,2233 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
10,5501 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,9285 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk
3,098 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
9,5333 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2609 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,1753 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
3,9116 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Ván khuôn xà dầm, giằng
1,0131 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
120,8515 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 PHẦN THÂN: Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
29,4307 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
63,3488 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
10,6969 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
176,7488 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
6,1266 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7978 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,1142 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
5,2017 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,1235 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
7,3923 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,3568 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,397 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1,2132 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
17,425 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8093 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
4,418 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn xà dầm, giằng
6,6205 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ván khuôn cho bê tông lanh tô
1,6463 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn sàn mái
13,5311 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Ván khuôn cầu thang thường
0,5285 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Xây bậc bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
16,1615 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Xây bậc cầu thang gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
1,9701 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
27,4094 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
275,6254 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
19,1611 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
942,7905 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
364,05 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
2.066,1614 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
233,224 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
160,986 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
211,2796 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40
1.041,6686 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40
104,4326 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
49,0432 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 02: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 02: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 80

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second