Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 02: Construction work

Find: 07:41 05/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Executive house, 3-storey, 6-room classroom; kitchen and ancillary items Kindergarten in Cam Doi area, Thuy Van commune, Viet Tri city
Name of Tender Notice
Tender package No 02: Construction work
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Executive house, 3-storey, 6-room classroom; kitchen and ancillary items Kindergarten in Cam Doi area, Thuy Van commune, Viet Tri city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The budget of Thuy Van commune, the superior budget supports and mobilizes other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 18/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:36 05/07/2022
to
09:00 18/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 18/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
97.000.000 VND
Amount in text format
Ninety seven million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/máy vận thăng/tời điện hoặc thiết bị tương đương
≥6,0T
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
≥5kW
1
3
Máy đầm đất cầm tay
≥50kg
1
4
Máy trộn bê tông
≥250 lít
1
5
Máy trộn vữa
≥80 lít
1
6
Ô tô tự đổ
≥5T
1
7
Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
kiểm tra hiện trường
1
8
Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
thí nghiệm công trình
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao
209,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái fibro xi măng
5 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Tháo dỡ trần
119,244 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Phá dỡ kết cấu gạch nhà lớp học
38,4173 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch tường rào
28,7232 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Phá dỡ cổng trường
5 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
3,0492 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép
0,9196 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đào xúc đất cấp III
0,8002 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải
1 ct Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào xúc đất cấp III (hệ số taluy 1.2)
2,4378 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (hệ số taluy 1.2)
27,0864 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đào đất móng băng, rộng
84,207 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
25,704 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1739 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,8015 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
2,0052 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,8698 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng
43,2466 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn xà dầm, giằng
2,421 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7638 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
4,9296 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
43,956 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày
57,4856 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90
3,1153 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Mua đất tôn nền + phí tài nguyên MT
311,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đào xúc đất cấp III
3,1153 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển đất cấp III
3,1153 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150
37,9905 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1801 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1591 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,3197 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,4665 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
8,9443 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày
90,0203 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày
4,9381 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao
4,5461 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,1264 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1,2089 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,1899 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan
51 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2103 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0876 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,102 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
2,2826 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn xà dầm, giằng
2,0701 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4549 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,0686 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,3504 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300
15,1666 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 02: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 02: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 74

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second