Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220778822-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type, Price Tender value, Amount in text format (View changes)
- 20220778822-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương |
≥3,0T |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép |
≥10T |
1 |
3 |
Máy lu bánh hơi tự hành |
≥16T |
1 |
4 |
Máy đầm rung tự hành |
≥16T |
1 |
5 |
Máy đào |
≥0,8m3 |
1 |
6 |
Máy ủi |
≥ 110CV |
1 |
7 |
Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa |
≥80T/h |
1 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép |
≥5kw |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
≥250 lít |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
≥10T |
3 |
11 |
Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) |
Kiểm tra hiện trường |
1 |
12 |
Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) |
Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 793,26 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Xúc bê tông sau phá dỡ, vận chuyển đổ đi | 9,5191 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 10,0122 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 10,0122 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 11,2875 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 10,0122 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất III | 53,5353 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đào rãnh, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 0,3227 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng - Cấp đất III | 15,5686 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất không tận dụng - Cấp đất III | 0,9612 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 63,0981 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,721 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Xới đầm, đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 37,3281 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Khai thác đất: Đào xúc đất - Cấp đất III | 45,8489 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 45,8489 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 22,5769 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 25,6765 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường nhựa đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 171,1766 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 171,1766 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 24,8891 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 101,97 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Lát gạch Terrazzo KT( 40x40x3)cm, vữa XM M100, PCB40 | 1.019,65 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Viên vỉa: Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,11 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Ván khuôn móng dài | 0,3232 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,88 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,54 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | 1,5352 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | 404 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Rãnh đan: Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,04 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4848 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 10,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Ván khuôn móng | 0,808 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | 50,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Phá dỡ cống cũ: Phá dỡ kết cấu bê tông | 313,81 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Xúc đá hỗn hợp sau phá dỡ, vận chuyển đổ đi | 3,1381 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Thoát nước mặt: Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 32,3263 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,1893 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 21,9424 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi - Cấp đất III | 6,5827 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 365,45 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 449,53 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Ván khuôn móng dài | 9,702 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 739,31 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | 142,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Ván khuôn thép mũ tường rãnh | 12,936 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh, giằng, ĐK ≤10mm | 9,8314 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 3.363,44 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Tấm bản: Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 405,87 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | 32,6959 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 36,949 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor UBND xã Hy Cương:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding UBND xã Hy Cương:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.