Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 02: Construction work

Find: 11:10 22/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and repairing Long Chau Sa street, Tho Son ward, Viet Tri city
Name of Tender Notice
Tender package No 02: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and repairing Long Chau Sa street, Tho Son ward, Viet Tri city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The budget of Tho Son ward, the superior budget supports and mobilizes other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
11:00 01/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:05 22/08/2022
to
11:00 01/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:00 01/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
73.000.000 VND
Amount in text format
Seventy three million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương
≥3,0T
1
2
Máy lu bánh thép
≥10T
2
3
Máy lu bánh hơi tự hành
≥16T
1
4
Máy đào
≥0,8m3
1
5
Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
≥80T/h
1
6
Máy cắt uốn cốt thép
≥5kw
1
7
Máy trộn bê tông
≥250 lít
1
8
Ô tô tự đổ
≥10T
3
9
Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
Kiểm tra hiện trường
1
10
Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường - Cấp đất III
1,0389 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào khuôn đường - Cấp đất III
4,1377 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào kết cấu mặt đường cũ + hè cũ, đất cấp IV
0,6232 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất - Cấp đất IV
5,7092 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 MẶT ĐƯỜNG: Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
58,5416 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Sản xuất, Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,8cm
25,7221 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Sản xuất Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,87cm
18,8804 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
37,9818 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
141,1259 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40
203,4122 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông lót móng M100
80,2917 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Ván khuôn móng dài
2,1894 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 VUỐT LỐI RẼ: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
5,9116 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
5,9116 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 - dày 8cm
83,6335 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lát gạch tezzaro KT(40x40x3)cm, vữa XM M75, PCB40
907,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Bê tông viên vỉa M300, đá 1x2, PCB40
22,2768 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn viên vỉa
4,4538 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40
612 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Vữa đệm đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
134,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Tấm đan rãnh tam giác bằng gạch Coric KT(50x30x5)cm-M300
1.063 Viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB40
159,45 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Bê tông móng vỉa + rãnh đan, M150, đá 2x4, PCB40
48,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn móng vỉa + đan rãnh
1,2852 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông bó gáy hè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
17,9019 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Ván khuôn bó gáy
2,3869 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
7 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III
1,3281 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4623 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
5,632 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
8,448 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn thép móng + mũ tường
0,96 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc
24,0064 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
128,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông mũ tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
6,144 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Cốt thép mũ tường
0,2903 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
6,528 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan
0,3225 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,1104 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
1,1609 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp đặt tấm đan
64 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
0,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
0,1662 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,2492 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc
0,7561 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
2,4687 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bê tông tấm sàn +cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,0836 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Ván khuôn hố ga - Chiều dày ≤45cm
0,0115 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,1838 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,011 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 02: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 02: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 48

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second