Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NỀN ĐƯỜNG |
||||
2 |
Đào nền đường, đất cấp I |
0.127 |
100m3 |
||
3 |
Đào nền đường, đất cấp II |
0.299 |
100m3 |
||
4 |
Đào rãnh, đất cấp III |
0.281 |
100m3 |
||
5 |
Đào nền đường, đất cấp III |
0.069 |
100m3 |
||
6 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
12.24 |
m3 |
||
7 |
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển |
0.122 |
100m3 |
||
8 |
Vận chuyển đất cấp I đổ đi |
0.129 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất cấp II đổ đi |
0.299 |
100m3 |
||
10 |
Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi |
0.122 |
100m3 |
||
11 |
Vận chuyển đất cấp III để đắp tận dụng |
0.35 |
100m3 |
||
12 |
San đất bãi thải |
0.548 |
100m3 |
||
13 |
Đào xúc khai thác, đất cấp III, vận chuyển về đắp |
2.795 |
100m3 |
||
14 |
Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
2.783 |
100m3 |
||
15 |
MẶT ĐƯỜNG |
||||
16 |
Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 |
584.16 |
m3 |
||
17 |
Ván khuôn mặt đường |
2.554 |
100m2 |
||
18 |
THUẾ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
||||
19 |
Thuế khai thác tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
279.53 |
m3 |