Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Warning: DauThau.info detected time to evaluate and approve result of this tender notice does not meet Article 12 Bidding Law 2013-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
DauThau.info software detected that there is more than 1 announced contractor selection result with the same TBMT number 20220716826-00, the system automatically identifies 1 bid package that it considers the most correct.
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Ôtô tự đổ >= 5T |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
2 |
Máy đào >= 0,5m3 |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
3 |
Máy ép cọc, lực ép >= 50T |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
4 |
Máy ủi >= 110cv |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
5 |
Máy lu bánh thép >= 9T |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
6 |
Máy cắt uốn >= 5 KW |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
7 |
Máy đầm cóc >= 70 Kg |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
8 |
Máy đầm bàn >= 1,0KW |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
9 |
Máy cắt gạch >= 1,7KW |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
10 |
Máy hàn >= 23KW |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
11 |
Đầm dùi >= 1,5KW |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
12 |
Máy trộn vữa >= 150 lít |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
13 |
Máy trộn bê tông >= 250lít |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
14 |
Máy thủy bình |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
15 |
Máy toàn đạc |
Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 126,209 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 10,465 | 100m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | 4,55 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | 14,3 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | 0,806 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,991 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,991 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 22,1 | 100m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 260 | mối nối | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,125 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 520 | cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 31,552 | 10 tấn/1km | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 520 | cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 100 | m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 175,778 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,031 | 100m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 27,122 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,171 | 100m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,812 | 100m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,104 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,944 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 7,591 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 134,707 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,523 | 100m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,732 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,709 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,612 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 16,742 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 30 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,295 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,71 | m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 30,43 | m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 10,948 | m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 34 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 56,133 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,039 | 100m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,75 | 100m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,416 | 100m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 52,543 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,429 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,385 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,12 | 100m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 34,911 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,377 | 100m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,913 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 10,412 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 56,427 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 9,022 | 100m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,131 | tấn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 83,12 | m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.