Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction

Find: 09:03 11/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of technical infrastructure in the original Bang residential area, Tung Thi village, Ha Hai commune, Ha Trung district
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of technical infrastructure in the original Bang residential area, Tung Thi village, Ha Hai commune, Ha Trung district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The district budget is supported by the auction of the above ground land use rights, the Ha Hai commune budget is regulated from the above ground and other lawful revenue sources.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
13:00 21/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:56 11/07/2022
to
13:00 21/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
13:00 21/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy hàn
14 KW
1
2
Máy cắt uốn thép
5 kW
1
3
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
4
Máy trộn vữa
≥ 180L
2
5
Máy đầm bàn
1 kW
2
6
Máy đầm dùi
1,5 kW
2
7
Máy đào
0,8 m3
1
8
Ô tô tự đổ
>=5 Tấn
3
9
Máy đầm cóc
80 kg
1
10
Ô tô cẩu
> 3 tấn
1
11
Máy bơm nước
Phù hợp với gói thầu
2
12
Máy phát điện
>=5 kW
1
13
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu
1
14
Máy đầm
≥ 16 tấn
1
15
Máy ủi
≥ 110 CV
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
13,3651 100m3 Chương V - E HSMT
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
13,3651 100m3 Chương V - E HSMT
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
13,3651 100m3/1km Chương V - E HSMT
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,7224 100m3 Chương V - E HSMT
5 Mua đất
8.263,1918 m3 Chương V - E HSMT
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
826,3192 10m³/1km Chương V - E HSMT
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
826,3192 10m³/1km Chương V - E HSMT
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
60,449 100m3 Chương V - E HSMT
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
2,5939 100m3 Chương V - E HSMT
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,5939 100m3 Chương V - E HSMT
11 Nilon
1.729,26 m2 Chương V - E HSMT
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
345,852 m3 Chương V - E HSMT
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
10,192 m3 Chương V - E HSMT
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
2,1168 100m2 Chương V - E HSMT
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
17,248 m3 Chương V - E HSMT
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB40
392 m Chương V - E HSMT
17 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
3,8586 100m3 Chương V - E HSMT
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,612 100m2 Chương V - E HSMT
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
33,66 m3 Chương V - E HSMT
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,918 100m2 Chương V - E HSMT
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
48,96 m3 Chương V - E HSMT
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
79,56 m3 Chương V - E HSMT
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
428,4 m2 Chương V - E HSMT
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
153 m2 Chương V - E HSMT
25 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
19 m3 Chương V - E HSMT
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
2,1178 tấn Chương V - E HSMT
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,28 100m2 Chương V - E HSMT
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
19,16 m3 Chương V - E HSMT
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
2,2482 tấn Chương V - E HSMT
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,8646 100m2 Chương V - E HSMT
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
306 1cấu kiện Chương V - E HSMT
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,1434 100m3 Chương V - E HSMT
33 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III
0,2358 100m3 Chương V - E HSMT
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,049 100m2 Chương V - E HSMT
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,62 m3 Chương V - E HSMT
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0738 100m2 Chương V - E HSMT
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
2,52 m3 Chương V - E HSMT
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
5,4 m3 Chương V - E HSMT
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
21,06 m2 Chương V - E HSMT
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
5,76 m2 Chương V - E HSMT
41 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,99 m3 Chương V - E HSMT
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1099 tấn Chương V - E HSMT
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,1143 100m2 Chương V - E HSMT
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,72 m3 Chương V - E HSMT
45 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
0,0933 tấn Chương V - E HSMT
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0432 100m2 Chương V - E HSMT
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
18 1cấu kiện Chương V - E HSMT
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0711 100m3 Chương V - E HSMT
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
0,2527 m3 Chương V - E HSMT
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0288 100m2 Chương V - E HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 55

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second