Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction

Find: 10:05 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Medical station of Le Hong Phong ward, Phu Ly city
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Medical station of Le Hong Phong ward, Phu Ly city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget support, city budget and ward budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:00 21/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:50 14/09/2022
to
10:00 21/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 21/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
67.000.000 VND
Amount in text format
Sixty seven million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
1
2
Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
2
3
Đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥ 70kg)
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
2
4
Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
1
5
Máy hàn >= 23kw
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
2
6
Máy đào ≥ 0,5m3
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
2
7
Máy trộn BT ≥ 250lít
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
1
8
Máy trộn vữa ≥ 80l
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
1
9
Xe bơm bê tông (*)
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
1
10
Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
1
11
Máy lu >= 9T
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
1
12
Ô tô tự đổ ≥ 7T(*)
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I
5,6835 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I
63,1499 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phên nứa gia cố nền móng
91,608 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (gia cố phên nứa)
14,574 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
157,7444 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vét bùn đầu cọc
25,3161 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
3,3158 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2017 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
17,5508 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,9317 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,2794 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,0748 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
2,3527 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30
70,5233 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,4347 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1288 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,9055 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30
4,0583 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
35,6517 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0284 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,5439 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,4468 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,348 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,821 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,1318 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
26 Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30
6,4338 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,9489 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,1943 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
4,6188 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
4,6188 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30
17,5089 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0098 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,594 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0135 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,1258 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30
0,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
2,6547 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0159 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0037 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0217 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
0,1591 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn gỗ tấm đan
0,0724 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0368 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
0,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Quét nước xi măng 2 nước
14,6558 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
27,4358 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30
2,7692 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
8 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,974 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 52

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second