Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạng mục: Đền chính |
||||
2 |
Tháo dỡ kìm nóc, đao mái |
10 |
con |
||
3 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m |
66.3759 |
m2 |
||
4 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
12.4003 |
m3 |
||
5 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
67.9176 |
m2 |
||
6 |
Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ |
6.7918 |
m3 |
||
7 |
Tháo dỡ phần móng |
15 |
m3 |
||
8 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV |
0.4762 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV |
0.4762 |
100m3 |
||
10 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II |
1.6181 |
100m3 |
||
11 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
2.3615 |
m3 |
||
12 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
6.0132 |
m3 |
||
13 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
7.6307 |
m3 |
||
14 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
25.1609 |
m3 |
||
15 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác |
1.8221 |
100m2 |
||
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.6491 |
tấn |
||
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.5078 |
tấn |
||
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm |
2.303 |
tấn |
||
19 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 |
31.7121 |
m3 |
||
20 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 |
1.6387 |
m3 |
||
21 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 |
2.76 |
m3 |
||
22 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 |
0.0612 |
m3 |
||
23 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0197 |
tấn |
||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.5736 |
tấn |
||
25 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
1.4424 |
100m3 |
||
26 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
1.7835 |
100m3 |
||
27 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
1.7835 |
100m3 |
||
28 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.7407 |
100m3 |
||
29 |
Bê tông lót nền mác 100, đá 4x6 |
15.2732 |
m3 |
||
30 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông khung, cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 |
11.187 |
m3 |
||
31 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m |
1.5116 |
100m2 |
||
32 |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m |
0.3908 |
tấn |
||
33 |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m |
2.3207 |
tấn |
||
34 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 |
14.7997 |
m3 |
||
35 |
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m |
2.7304 |
100m2 |
||
36 |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m |
0.5675 |
tấn |
||
37 |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m |
2.5969 |
tấn |
||
38 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
4.381 |
m3 |
||
39 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.4052 |
tấn |
||
40 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
2.9206 |
100m2 |
||
41 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg |
586 |
1 cấu kiện |
||
42 |
Cán 1 lớp bê tông trên lớp ngói lót, đá 1x2, mác 200 |
8.6408 |
m3 |
||
43 |
Trát trụ cột, khung vữa XM mác 75 |
176.4916 |
m2 |
||
44 |
Trát xà dầm, vữa mác 75 |
327.5129 |
m2 |
||
45 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
1088.1245 |
m2 |
||
46 |
Trát gờ chỉ, vữa XM trên cấu kiện bê tông |
2029.802 |
m |
||
47 |
Tạo hình hoa văn trên cấu kiện bê tông |
34.0405 |
m2 |
||
48 |
Sơn giả gỗ các cấu kiện bê tông |
1088.1245 |
m2 |
||
49 |
Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75, lan can ngoài nhà: |
26.2343 |
m3 |
||
50 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
119.2468 |
m2 |