Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 4 T |
1 |
1 |
Nhân công tháo dỡ lắp đặt phao thép, tấm chống lầy |
2 |
công |
||
2 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
5.0171 |
100m3 |
||
3 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I |
5.0171 |
100m3 |
||
4 |
HẠNG MỤC: NẠO VÉT MƯƠNG TDP QUYẾT TIẾN ( DÀI 460.6M ) |
||||
5 |
Nhân công vớt bèo và dọn mặt bằng trên toàn tuyến |
5 |
công |
||
6 |
Đắp đất đê quai sanh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp bằng máy tính bằng 90% khối lượng) |
0.408 |
100m3 |
||
7 |
Bơm nước để đào, đắp kênh |
5 |
ca |
||
8 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I ( 10% thủ công ) |
114.906 |
m3 |
||
9 |
Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Đào bằng máy tính bằng 90% khối lượng) |
10.3415 |
100m3 |
||
10 |
Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 (Đắp bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) |
80.1 |
m3 |
||
11 |
Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp bằng máy tính bằng 90% khối lượng) |
7.209 |
100m3 |
||
12 |
Đào xúc đất bằng thủ công phá đê quai sanh, đất cấp I ( 10% thủ công ) |
4.08 |
m3 |
||
13 |
Đào phá đê quai sanh, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Đào bằng máy tính bằng 90% khối lượng) |
0.3672 |
100m3 |
||
14 |
Tầm thép chống lầy, phao thép để thi công |
15 |
ca |
||
15 |
Ô tô gắn trục 10 tấn vận chuyển cẩu và phao thép |
1 |
ca |
||
16 |
Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúc |
1 |
ca |
||
17 |
Nhân công tháo dỡ lắp đặt phao thép, tấm chống lầy |
2 |
công |
||
18 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
3.4806 |
100m3 |
||
19 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I |
3.4806 |
100m3 |
||
20 |
HẠNG MỤC: NẠO VÉT MƯƠNG TDP QUÝ KIM ( DÀI 390 M) |
||||
21 |
Nhân công vớt bèo và dọn mặt bằng trên toàn tuyến |
5 |
công |
||
22 |
Đắp đất đê quai sanh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp bằng máy tính bằng 90% khối lượng) |
0.357 |
100m3 |
||
23 |
Bơm nước để đào, đắp kênh |
3 |
ca |
||
24 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I ( 10% thủ công ) |
63.377 |
m3 |
||
25 |
Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Đào bằng máy tính bằng 90% khối lượng) |
5.7039 |
100m3 |
||
26 |
Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 (Đắp bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) |
13.206 |
m3 |
||
27 |
Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp bằng máy tính bằng 90% khối lượng) |
1.1885 |
100m3 |
||
28 |
Đào xúc đất bằng thủ công phá đê quai sanh, đất cấp I ( 10% thủ công ) |
3.75 |
m3 |
||
29 |
Đào phá đê quai sanh, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Đào bằng máy tính bằng 90% khối lượng) |
0.3375 |
100m3 |
||
30 |
Tầm thép chống lầy, phao thép để thi công |
15 |
ca |
||
31 |
Ô tô gắn trục 10 tấn vận chuyển cẩu và phao thép |
1 |
ca |
||
32 |
Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúc |
1 |
ca |