Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy thuỷ bình |
1 |
2 |
Máy đào, xúc |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: KÊNH KS CỬA ĐÌNH ÂN - THÔN 11 CỰ LAI |
||||
2 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
2.358 |
100m3 |
||
3 |
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
2.373 |
100m3 |
||
4 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ (1 công/1m rộng/100m dài mặt bờ) |
4.6 |
công |
||
5 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
4.14 |
100m2 |
||
6 |
Ô tô tự đổ 2,5T vận chuyển bèo, cây cối ra bãi thải |
1 |
ca |
||
7 |
Ô tô đầu kéo công suất 150 CV vận chuyển máy đào đi và về |
1 |
ca |
||
8 |
HẠNG MỤC: KÊNH KS5 ĐỒNG VÒI - THÔN 10 |
||||
9 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
2.67 |
100m3 |
||
10 |
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
2.8575 |
100m3 |
||
11 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ (1 công/1m rộng/100m dài mặt bờ) |
9 |
công |
||
12 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
6.75 |
100m2 |
||
13 |
Ô tô tự đổ 2,5T vận chuyển bèo, cây cối ra bãi thải |
2 |
ca |
||
14 |
Ô tô đầu kéo công suất 150 CV vận chuyển máy đào đi và về |
1 |
ca |
||
15 |
HẠNG MỤC: KÊNH K ÔNG CAM - THÔN 9 |
||||
16 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
5.49 |
100m3 |
||
17 |
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
5.4 |
100m3 |
||
18 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ (1 công/1m rộng/100m dài mặt bờ) |
21.6 |
công |
||
19 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
10.4 |
100m2 |
||
20 |
Ô tô tự đổ 2,5T vận chuyển bèo, cây cối ra bãi thải |
4 |
ca |
||
21 |
Ô tô đầu kéo công suất 150 CV vận chuyển máy đào đi và về |
1 |
ca |
||
22 |
HẠNG MỤC: KÊNH KS4 ĐỒNG BƠN - THÔN 8 |
||||
23 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
1.26 |
100m3 |
||
24 |
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
1.205 |
100m3 |
||
25 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ (1 công/1m rộng/100m dài mặt bờ) |
5 |
công |
||
26 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
3.6 |
100m2 |
||
27 |
Ô tô tự đổ 2,5T vận chuyển bèo, cây cối ra bãi thải |
1 |
ca |
||
28 |
Ô tô đầu kéo công suất 150 CV vận chuyển máy đào đi và về |
1 |
ca |
||
29 |
HẠNG MỤC: KÊNH KS1 SAU LÀNG - THÔN 8 |
||||
30 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
3.1325 |
100m3 |
||
31 |
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
3.0775 |
100m3 |
||
32 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ (1 công/1m rộng/100m dài mặt bờ) |
14.4 |
công |
||
33 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
6.6 |
100m2 |
||
34 |
Ô tô tự đổ 2,5T vận chuyển bèo, cây cối ra bãi thải |
1.5 |
ca |
||
35 |
Ô tô đầu kéo công suất 150 CV vận chuyển máy đào đi và về |
1 |
ca |
||
36 |
HẠNG MỤC: KS5 RỘC DUNG - THÔN 6 |
||||
37 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
0.864 |
100m3 |
||
38 |
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
0.838 |
100m3 |
||
39 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ (1 công/1m rộng/100m dài mặt bờ) |
5.2 |
công |
||
40 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
3.9 |
100m2 |
||
41 |
Ô tô tự đổ 2,5T vận chuyển bèo, cây cối ra bãi thải |
2 |
ca |
||
42 |
Ô tô đầu kéo công suất 150 CV vận chuyển máy đào đi và về |
1 |
ca |
||
43 |
HẠNG MỤC: KÊNH K0 GỐC BÔNG - THÔN 6 |
||||
44 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
1.495 |
100m3 |
||
45 |
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
1.47 |
100m3 |
||
46 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ (1 công/1m rộng/100m dài mặt bờ) |
10 |
công |
||
47 |
Công tác vớt rau bèo vật cản mương thoát nước |
6.25 |
100m2 |
||
48 |
Ô tô tự đổ 2,5T vận chuyển bèo, cây cối ra bãi thải |
1 |
ca |
||
49 |
Ô tô đầu kéo công suất 150 CV vận chuyển máy đào đi và về |
1 |
ca |
||
50 |
HẠNG MỤC: KÊNH KS2 ĐƯỜNG XĂNG - THÔN 5 |