Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy thuỷ bình |
1 |
2 |
Máy đào, xúc |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 1. KHU MẠ-THÔN LÔ ĐÔNG 3 |
||||
2 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
3.17 |
100m3 |
||
3 |
Đắp bờ bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
2.964 |
100m3 |
||
4 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
4 |
công |
||
5 |
Cần trục ô tô 6T di chuyển máy xúc |
1 |
ca |
||
6 |
Tấm chống lầy phục vụ máy đào - 3 tấm kích thước 3x1,5x0,02 (tính khấu hao 50%) - (tính cho toàn bộ công trình) |
2119.5 |
kg |
||
7 |
HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 1. RỘC CỦA-THÔN HÀ HƯƠNG |
||||
8 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
3.445 |
100m3 |
||
9 |
Đắp bờ bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
3.216 |
100m3 |
||
10 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
4 |
công |
||
11 |
Cần trục ô tô 6T di chuyển máy xúc |
1 |
ca |
||
12 |
HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 2. SAU HÀNG-THÔN HÀ HƯƠNG |
||||
13 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
2.36 |
100m3 |
||
14 |
Đắp bờ bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
2.2 |
100m3 |
||
15 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
3 |
công |
||
16 |
HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 1. DƯỢC MẠ-THÔN LÔ ĐÔNG 2 |
||||
17 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
3.25 |
100m3 |
||
18 |
Đắp bờ bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
3.035 |
100m3 |
||
19 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
5 |
công |
||
20 |
Cần trục ô tô 6T di chuyển máy xúc |
1 |
ca |
||
21 |
HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 6. PHỐ CHUỐI-THÔN LÔ ĐÔNG 2 |
||||
22 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
2.85 |
100m3 |
||
23 |
Đắp bờ bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
2.653 |
100m3 |
||
24 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
4 |
công |
||
25 |
HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 3. ĐỐNG ĐẤU-THÔN NHÂN LỄ |
||||
26 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
2.74 |
100m3 |
||
27 |
Đắp bờ bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
2.549 |
100m3 |
||
28 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
4 |
công |
||
29 |
Cần trục ô tô 6T di chuyển máy xúc |
1 |
ca |
||
30 |
HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 3. SAU HÀNG-THÔN NHÂN LỄ |
||||
31 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
1.718 |
100m3 |
||
32 |
Đắp bờ bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
1.588 |
100m3 |
||
33 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
2 |
công |
||
34 |
HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 2. RỘC CỦA-THÔN NHÂN LỄ |
||||
35 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
2.649 |
100m3 |
||
36 |
Đắp bờ bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
2.474 |
100m3 |
||
37 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
4 |
công |
||
38 |
HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 1. TRÁI XI |
||||
39 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
5.041 |
100m3 |
||
40 |
Đắp bờ bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy |
4.701 |
100m3 |
||
41 |
Nhân công sửa thủ công mặt bờ |
7 |
công |
||
42 |
Cần trục ô tô 6T di chuyển máy xúc |
1 |
ca |