Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phòng thí nghiệm hiện trường/trạm thí nghiệm hiện trường:
- Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, phù hợp với tính chất của gói thầu.
- Tài liệu chứng minh: bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thông tin kê khai tại Mẫu số 06B, Mẫu số 06C Chương IV. |
1 |
2 |
Xe ô tô gắn cẩu tự hành sức nâng ≥ 2,5 T:
- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc gói thầu.
- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu.
- Tài liệu chứng minh: bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thông tin kê khai tại Mẫu số 06B, Mẫu số 06C Chương IV. |
2 |
1 |
CẦU GIẼ VƯỢT ĐƯỜNG SẮT KM212+461 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Thép tròn mạ kẽm |
1.086 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Thép hình mạ kẽm |
18.433 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thép tấm mạ kẽm |
1.892 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Tôn nhám mạ kẽm |
9.132 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bu lông D16, L=150mm |
1266 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lỗ khoan D18, L=150mm |
1266 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Keo khoan cấy cốt thép |
10.142 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
CẦU GIẼ VƯỢT SÔNG KM213+240 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Thép tròn mạ kẽm |
0.362 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Thép hình mạ kẽm |
6.144 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Thép tấm mạ kẽm |
0.62 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tôn nhám mạ kẽm |
3.044 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bu lông D16, L=150mm |
422 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lỗ khoan D18, L=150mm |
422 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Keo khoan cấy cốt thép |
3.381 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
CẦU ĐOAN VĨ Km250+950 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Thép tròn mạ kẽm |
0.563 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Thép hình mạ kẽm |
9.457 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Thép tấm mạ kẽm |
1.174 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tôn nhám mạ kẽm |
4.565 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bu lông D16, L=150mm |
668 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lỗ khoan D18, L=200mm |
668 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Keo khoan cấy cốt thép |
5.351 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
CẦU GIÁN KHẨU Km255+435 (phải tuyến) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
Thép tròn mạ kẽm |
0.538 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Thép hình mạ kẽm |
8.499 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Thép tấm mạ kẽm |
0.93 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Tôn nhám mạ kẽm |
3.85 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bu lông D16, L=150mm |
485 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lỗ khoan D18, L=150mm |
485 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Keo khoan cấy cốt thép |
3.885 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
CẦU GIÁN KHẨU Km255+435 (trái tuyến) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Thép tròn mạ kẽm |
0.323 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Thép hình mạ kẽm |
5.099 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Thép tấm mạ kẽm |
0.558 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Tôn nhám mạ kẽm |
2.319 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bu lông D16, L=150mm |
354 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lỗ khoan D18, L=150mm |
354 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Keo khoan cấy cốt thép |
2.836 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT Km280+700 (phải tuyến) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Thép tròn mạ kẽm |
0.449 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Thép hình mạ kẽm |
6.504 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thép tấm mạ kẽm |
0.756 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Tôn nhám mạ kẽm |
9.175 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bu lông D16, L=150mm |
440 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lỗ khoan D18, L=150mm |
440 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Keo khoan cấy cốt thép |
3.525 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT Km280+700 (trái tuyến) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Thép tròn mạ kẽm |
0.224 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |