Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction work

Find: 08:14 27/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading BTXM road area 5, Chan Mong commune, Doan Hung district
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction work
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading BTXM road area 5, Chan Mong commune, Doan Hung district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget and other lawful sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
11:00 06/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:07 27/05/2022
to
11:00 06/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:00 06/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.200.000 VND
Amount in text format
Thirty million two hundred thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
1
2
Máy đầm đất cầm tay
Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy đầm bàn
Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
4
Máy đầm dùi
Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy đào ≥0,4m3
Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy hàn điện ≥23kW
Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
7
Máy lu bánh thép ≥10T
Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
9
Máy trộn vữa ≥150l
Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy ủi ≥80CV
Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Ô tô tự đổ ≥7T
Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
12
Máy thủy bình
Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Máy đào ≥0,8m3
Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
4,9022 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,1102 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
21,0934 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
2,6619 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
118,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển bê tông đổ đi, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m
1,1813 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển bê tông đổ đi 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km
1,1813 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,9042 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
3,2947 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
2,1697 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III
0,3631 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Trồng cỏ mái ta luy
8,3078 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
9,7921 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
15,6517 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
15,6517 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất khai thác 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
15,6517 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
2,3754 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
2,3754 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đất thừa, bùn, hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I1
3,0738 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển đất thừa, bùn, hữu cơ đổ đi 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
3,0738 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
414,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Móng CPĐD loại 2 dày 15cm
3,1073 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đánh bóng mặt đường BTXM
2.071,55 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
279,594 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bù vênh CPĐD loại 2
1,3469 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đánh bóng mặt đường BTXM
1.397,97 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
4,7902 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Biển hình tròn (cả cột cao 3,0m) D70
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Di chuyển cột điện hạ thế
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đào móng cống dọc bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III
1,0182 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp đất móng cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,313 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đá dăm làm lớp đệm, ĐK đá Dmax ≤4
6,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
31,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Cốt thép thân cống F
0,8367 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cốt thép thân cống F=>10
0,978 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn đổ BT cống dọc
7,092 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt thân cống
214 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Mối nối cống dọc, vữa XM M75, PCB40
0,43 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
14,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Cốt thép tấm bản F
0,3231 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cốt thép tấm bản F=>10
2,6022 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn đổ BT tấm bản
1,1856 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt tấm bản
214 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,316 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,189 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông đầu, thân cống, M150, đá 2x4, PCB40
16,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông sân cống, M150, đá 2x4, PCB40
0,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đá dăm làm lớp đệm, ĐK đá Dmax ≤4
2,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Cốt thép tấm bản F6-8
0,1872 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cốt thép tấm bản F12
0,0229 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 29

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second