Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction work

Find: 15:31 01/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading 2-storey 4-room classroom, one-way kitchen, garage, internal road yard, fence wall, drainage ditch, fire prevention and fighting equipment at Xuan Thai kindergarten (main area)
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selection of contractors for renovation and upgrading of 2-storey 4-room classrooms, one-way kitchens, garages, internal road yards, fences, drainage ditches, school fire prevention and fighting equipment Xuan Thai Kindergarten (Main area)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
15:30 11/06/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:23 01/06/2022
to
15:30 11/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 11/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
119.000.000 VND
Amount in text format
One hundred nineteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt
2
2
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
1
3
Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
Hoạt động tốt
2
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Hoạt động tốt
2
5
Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤ 10 tấn.
Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
2
6
Máy tời điện
Hoạt động tốt
1
7
Máy đào ≥ 0,8m3
Hoạt động tốt
1
8
Máy phát điện
Hoạt động tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,795 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
17,273 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III
13,783 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
19,907 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót
0,356 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
25,576 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,422 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,246 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,52 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,631 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,167 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,821 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40
64,379 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
48,706 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
12,111 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,835 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót
0,04 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
13,431 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,364 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,36 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,035 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,501 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,57 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
32,368 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
41,642 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA1 nước lót + 2 nước phủ
41,642 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,076 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
0,839 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,028 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,056 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,666 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,84 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,026 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,027 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
2,651 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
28,796 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Quét nước xi măng 2 nước
15,042 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
15,042 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,49 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,027 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
0,045 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
8 1cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
13,981 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,06 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,299 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,233 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,759 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,574 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,178 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,249 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 68

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second