Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction work

Find: 16:23 24/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
The route from the Commune People's Committee to Provincial Road 506B Phu Xuan Commune, Tho Xuan District
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction contractor selection plan: The route from the Commune People's Committee to Provincial Road 506B Phu Xuan Commune, Tho Xuan District
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other legal sources of funds
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
16:20 04/07/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:18 24/06/2022
to
16:20 04/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:20 04/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥ 0.5 m3
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
2
Máy lu bánh thép 8-12T
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
3
Máy lu rung ≥ 25T
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
4
Máy ủi ≥ 75 CV
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
5
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
2
6
Trạm trộn bê tông nhựa asphan
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
7
Máy rải bê tông nhựa
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
8
Máy nấu tưới nhựa đường
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
9
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
2
10
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
2
11
Máy đầm cóc ≥ 60 kg
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
2
12
Máy cắt thép ≥ 5kW
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
13
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
2
14
Máy thủy bình
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV
2,6858 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
2,6858 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô
268,58 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
4 Mua đất đắp nền tạo mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình
84,6686 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
0,6244 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
11,6529 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
7 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 20cm (bổ sung Thông tư 12/2021)
9,6635 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
8 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
9,8935 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
47,8409 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
47,8409 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
27,2333 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
12 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn, vận chuyển đến chân công trình
7,7787 100tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
13 Di chuyển và thay thế cột điện hạ thế
2 cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
14 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
5,4013 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
51,8852 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
16 ván khuôn tường mường
15,8387 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
169,3096 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
37,1114 100kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,2932 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
49,14 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
1,8921 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
546 1cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
23 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,3142 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,03 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,9833 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
26 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm
1,2359 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
27 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
15,96 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1047 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
29 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV
8,4843 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
8,4843 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
31 Mua đất đắp nền tạo mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình
564,9774 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
32 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
4,1665 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
33 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
25,9716 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
34 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 20cm (bổ sung Thông tư 12/2021)
27,5076 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
35 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
23,5296 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
52,0351 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
52,0351 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
13,8467 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
39 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn, vận chuyển đến chân công trình
7,3136 100tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
40 Di chuyển và thay thế cột điện hạ thế
14 cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
41 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
4,5769 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
51,0169 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
43 Ván khuôn tường mương
15,5736 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
44 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
166,4763 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,2554 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
46 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
36,4996 100kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
48,33 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
1,4852 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
537 1cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
50 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,5209 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân as follows:

  • Has relationships with 9 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.38 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 6,285,239,810 VND, in which the total winning value is: 3,238,584,617 VND.
  • The savings rate is: 48.47%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 48

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second