Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction work

Find: 23:40 07/07/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading rural roads and embellishing the sidewalks of the main road, Village 5 Cultural House, Quang Nhan Commune, Quang Xuong District
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading rural roads and embellishing the sidewalks of the main road, Village 5 Cultural House, Quang Nhan Commune, Quang Xuong District
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The district budget will support according to the mechanism to encourage the embellishment of traffic infrastructure, infrastructure of residential areas in Quang Xuong district in 2022 and state budget revenue from land use levy (regulating state budget).
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
10:00 13/07/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:17 27/06/2022
to
10:00 13/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 13/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≤ 0,8m3
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Máy ủi
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Máy lu thảm nhựa ≥ 10T
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
4
Máy lu tĩnh ≥ 8,5T
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn)
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
6
Máy lu rung, có lực rung ≥ 10T
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
7
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
8
Máy đầm bê tông các loại
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
9
Máy cắt uốn thép
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
10
Đầm cóc
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
11
Máy thủy bình (đồng bộ)
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
12
Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ
Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công (KL5%)
17,585 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (KL95%)
3,341 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m
3,517 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%)
10,338 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)
1,964 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Luân chuyển đất đào để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II
2,067 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Mua đất đá thải đắp nền đường về chân công trình (hệ số nở rời 1,14)
1.255,583 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95
10,335 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào xáo xới nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
5,697 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 (đất xáo xới, tận dụng 60%)
5,697 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Mua đất đá thải đắp nền đường về chân công trình (hệ số nở rời 1,13)
257,486 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,279 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thi công móng CPĐD loại II, dày 18cm
2,25 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thi công móng CPĐD loại I, dày 16cm
2,052 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
14,472 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - dày 7cm
14,472 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h
2,405 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4,0km, ô tô tự đổ 10T
2,479 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
2,479 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
0,074 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - dày 7cm
0,074 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Thi công móng CPĐD loại II, dày 18cm
0,013 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Thi công móng CPĐD loại I, dày 16cm
0,012 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Dựng cột bê tông, chiều cao cột
2 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cột điện tròn LT7,5 - NPC 3.0
2 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển, bốc dỡ cột điện
1 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30
0,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40
1,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn móng cột
0,05 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II
2,35 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp đất trả móng thủ công
0,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công xà, ốp cột
0,01 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng xà thép
0,01 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bu lông bắt xà M16
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Dây nối đất
13 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sứ cách điện hạ thế
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt các loại sứ
4 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đào móng cống thủ công - Cấp đất II (KL5%)
0,425 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (KL95%)
0,081 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đá dăm đệm móng
0,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40
2,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40
0,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ống cống ly tâm D400
12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng ống cống
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông chèn ống cống, M200, đá 1x2, PCB40
0,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vữa XM nhét mối nối, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Quét nhựa bitum nóng ống cống
37,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn thép cống
0,137 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90
0,062 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đào rãnh thủ công - Cấp đất II (KL5%)
14,756 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 96

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second