Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction work

Find: 16:03 08/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
2-storey, 8-room classroom building Vinh Phu Primary School, Phu Ninh district
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction work
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractors for construction bidding packages: 2-storey 8-room classroom house Vinh Phu Primary School, Phu Ninh district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Communal budget capital and mobilizing other lawful sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Time of bid closing
16:00 15/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:58 08/07/2022
to
16:00 15/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 15/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
70.000.000 VND
Amount in text format
Seventy million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
2
Máy ủi ≥110 CV
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy đào ≥ 0,8 m3
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
5
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
6
Máy cắt uốn thép ≥5 kW
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
7
Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Đầm dùi≥1,5 kW
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
9
Đầm bàn≥ 1,0 kW
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Đầm đất cầm tay >70 kg
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
11
Máy mài > 1,0 kW
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
12
Máy hàn điện >14 kW
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
13
Máy khoan bê tông >0,62 kW
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
14
Máy vận thăng
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
15
Máy nén khí
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
16
Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào
4,1858 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
5,1897 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
27,0523 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
83,2972 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1096 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,7404 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,771 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,9949 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,3803 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,7732 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,0172 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
16,8219 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40
6,5363 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
4,2033 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
32,555 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
4,0227 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
1,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Kẻ rãnh chống trơn đường dốc
12,144 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
39,096 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, PCB40
20,145 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
12,9426 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,1292 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,276 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,2676 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,344 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,1968 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,2285 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,112 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
32 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
6,1352 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,8522 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,29 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,4388 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
28,5914 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
3,5976 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3882 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,3795 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,6441 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,8778 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,364 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
77,6759 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn gỗ sàn mái
8,0019 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
5,8597 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0064 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,9283 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3347 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1957 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,1681 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30
77,0025 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
66,8154 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 46

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second