Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KÊNH CHÍNH |
||||
2 |
BTT M200 đá 1x2: Đáy kênh |
1.67 |
m3 |
||
3 |
BTT M200 đá 1x2: Thành kênh |
1.87 |
m3 |
||
4 |
VK thép đáy kênh, thành kênh |
0.2613 |
100m2 |
||
5 |
Nilong tái sinh |
0.0928 |
100m2 |
||
6 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
0.89 |
m2 |
||
7 |
BTCT M250 đá 1x2: Thanh giằng đúc sẵn |
0.02 |
m3 |
||
8 |
Lắp thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg |
2 |
1 cấu kiện |
||
9 |
VK thép thanh giằng |
0.0043 |
100m2 |
||
10 |
Thép thanh giằng D<=10mm |
0.0064 |
tấn |
||
11 |
BTT M200 đá 1x2: Đáy kênh |
26.81 |
m3 |
||
12 |
BTT M200 đá 1x2: Thành kênh |
40.52 |
m3 |
||
13 |
VK thép đáy kênh, thành kênh |
5.2567 |
100m2 |
||
14 |
Nilong tái sinh |
1.4893 |
100m2 |
||
15 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
5.44 |
m2 |
||
16 |
BTCT M250 đá 1x2: Thanh giằng đúc sẵn |
0.31 |
m3 |
||
17 |
Lắp thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg |
51 |
1 cấu kiện |
||
18 |
VK thép thanh giằng |
0.0734 |
100m2 |
||
19 |
Thép thanh giằng D<=10mm |
0.1168 |
tấn |
||
20 |
BTT M200 đá 1x2: Đáy kênh |
49.42 |
m3 |
||
21 |
BTT M200 đá 1x2: Thành kênh |
57.46 |
m3 |
||
22 |
VK thép đáy kênh, thành kênh |
7.5943 |
100m2 |
||
23 |
Nilong tái sinh |
2.7455 |
100m2 |
||
24 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
6.03 |
m2 |
||
25 |
BTCT M250 đá 1x2: Thanh giằng đúc sẵn |
0.58 |
m3 |
||
26 |
Lắp thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg |
96 |
1 cấu kiện |
||
27 |
VK thép thanh giằng |
0.1382 |
100m2 |
||
28 |
Thép thanh giằng D<=10mm |
0.2198 |
tấn |
||
29 |
BTCT M250 đá 1x2: Tấm nắp |
2.6 |
m3 |
||
30 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
40 |
1cấu kiện |
||
31 |
BTT M200 đá 1x2: Đáy kênh |
6.19 |
m3 |
||
32 |
BTT M200 đá 1x2: Thành kênh |
8.08 |
m3 |
||
33 |
VK thép tấm nắp |
0.132 |
100m2 |
||
34 |
VK thép kênh |
1.1218 |
100m2 |
||
35 |
Nilong tái sinh |
0.344 |
100m2 |
||
36 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
1.78 |
m2 |
||
37 |
Thép tấm nắp D<=10mm |
0.2504 |
tấn |
||
38 |
BTCT M250 đá 1x2: Tấm nắp |
2.7 |
m3 |
||
39 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
25 |
1cấu kiện |
||
40 |
BTT M250 đá 1x2: Hoàn trả mặt đường |
6.5 |
m3 |
||
41 |
BTT M200 đá 1x2: Kênh |
3.85 |
m3 |
||
42 |
BTT M200 đá 1x2: Thành kênh |
8.05 |
m3 |
||
43 |
VK thép tấm nắp |
0.1585 |
100m2 |
||
44 |
VK thép kênh |
1.087 |
100m2 |
||
45 |
Nilong tái sinh |
0.541 |
100m2 |
||
46 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
3.35 |
m2 |
||
47 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
8.1 |
m3 |
||
48 |
Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 |
0.081 |
100m3 |
||
49 |
Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m |
0.081 |
100m3 |
||
50 |
San bãi thải bằng máy ủi 110 CV |
0.081 |
100m3 |