Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CHẶT CÂY |
||||
2 |
Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm |
20 |
cây |
||
3 |
Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công |
5 |
bụi |
||
4 |
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm |
20 |
gốc |
||
5 |
TUYẾN MƯƠNG SỐ 1: |
||||
6 |
Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I |
73.072 |
1m3 |
||
7 |
Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp I |
6.5765 |
100m3 |
||
8 |
Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
7.3072 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I |
7.3072 |
100m3/1km |
||
10 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 |
4.4044 |
100m3 |
||
11 |
Mua đất đắp tải mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình |
497.6972 |
m3 |
||
12 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
72.15 |
m3 |
||
13 |
Nilong chống mất nước |
360.7678 |
m2 |
||
14 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
72.15 |
m3 |
||
15 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
27.38 |
m3 |
||
16 |
Ván khuôn đáy rãnh và mũ mố |
3.1123 |
100m2 |
||
17 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
1.0541 |
tấn |
||
18 |
Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
100.41 |
m3 |
||
19 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
347.73 |
m2 |
||
20 |
Sản xuất thép tấm đan |
5.0838 |
tấn |
||
21 |
Ván khuôn tấm đan |
1.308 |
100m2 |
||
22 |
Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 |
32.7 |
m3 |
||
23 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
218 |
1cấu kiện |
||
24 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên |
218 |
1 cấu kiện |
||
25 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km |
8.1575 |
10 tấn/1km |
||
26 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống |
218 |
1 cấu kiện |
||
27 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới |
0.3805 |
100m3 |
||
28 |
Nilong chống mất nước |
237.8 |
m2 |
||
29 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
47.56 |
m3 |
||
30 |
TUYẾN MƯƠNG SỐ 2: |
||||
31 |
Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I |
23.767 |
1m3 |
||
32 |
Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp I |
2.139 |
100m3 |
||
33 |
Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
2.3767 |
100m3 |
||
34 |
Vận chuyển đất thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I |
2.3767 |
100m3/1km |
||
35 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 |
2.8378 |
100m3 |
||
36 |
Mua đất đắp tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình |
320.6714 |
m3 |
||
37 |
Đá dăm đệm đáy rãnh |
27.32 |
m3 |
||
38 |
Nilong chống mất nước |
136.6816 |
m2 |
||
39 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
27.32 |
m3 |
||
40 |
Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 |
10.24 |
m3 |
||
41 |
Ván khuôn đáy rãnh và mũ mố |
1.1124 |
100m2 |
||
42 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.4726 |
tấn |
||
43 |
Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
46.09 |
m3 |
||
44 |
Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 |
155.2 |
m2 |
||
45 |
Sản xuất thép tấm đan |
2.1091 |
tấn |
||
46 |
Ván khuôn tấm đan |
0.5148 |
100m2 |
||
47 |
Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 |
14.04 |
m3 |
||
48 |
Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu |
78 |
1cấu kiện |
||
49 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên |
78 |
1 cấu kiện |
||
50 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km |
3.505 |
10 tấn/1km |