Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào, dung tích gàu từ 0,4m3 - 0,65m3
Có giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
2 |
2 |
Sà lan 100÷250T
Có giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
3 |
Tàu kéo 75÷150CV
Có giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
4 |
Cần cẩu ≥ 10 tấn
Có giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
5 |
Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
Có hóa đơn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
1 |
CỒN AN TẤN |
||||
2 |
Đào xúc đất để đắp bờ bao bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I - Đất đào chân khay, đào mái kè (Bổ sung TT09/2024) |
17.1695 |
100m3 |
||
3 |
Đào san đất (san sửa bờ bao) bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (Bổ sung TT09/2024) |
3.4339 |
100m3 |
||
4 |
Đào xúc đất lên sà lan bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I - Đất đào chân khay, đào mái kè (Bổ sung TT09/2024) |
0.2815 |
100m3 |
||
5 |
Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I - Đất đào chân khay, đào mái kè (Bổ sung TT09/2024) |
0.2815 |
100m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng xà lan 100÷250T, Tàu kéo ≤150CV; Vận chuyển 1km đầu, tàu kéo 150CV, sà lan 200T |
0.2815 |
100m3/1km |
||
7 |
Làm và thả rọ đá trên cạn - Thảm đá (2,0x4,0x0,3)m |
318 |
1 rọ |
||
8 |
Làm và thả rọ đá trên cạn - Rọ đá (2,0x1,0x0,5)m |
318 |
1 rọ |
||
9 |
Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Cừ tràm chặn chân L=3m, 16 cây/1mdài - đoạn không ngập đất |
50.88 |
100m |
||
10 |
Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Cừ tràm chặn chân L=3m, 16 cây/1mdài - đoạn ngập đất |
254.4 |
100m |
||
11 |
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Vải địa kỹ thuật(R=12KN/m) |
36.1248 |
100m2 |
||
12 |
Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Cừ tràm chặn mái L=3m, 16 cây/1mdài |
51.24 |
100m |
||
13 |
CỒN AN CÔNG |
||||
14 |
Đào xúc đất để đắp bờ bao bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I - Đất đào chân khay, đào mái kè (Bổ sung TT09/2024) |
9.3595 |
100m3 |
||
15 |
Đào san đất (san sửa bờ bao) bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (Bổ sung TT09/2024) |
1.8719 |
100m3 |
||
16 |
Đào xúc đất lên sà lan bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I - Đất đào chân khay, đào mái kè (Bổ sung TT09/2024) |
2.7947 |
100m3 |
||
17 |
Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I - Đất đào chân khay, đào mái kè (Bổ sung TT09/2024) |
2.7947 |
100m3 |
||
18 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng xà lan 100÷250T, Tàu kéo ≤150CV; Vận chuyển 1km đầu, tàu kéo 150CV, sà lan 200T |
2.7947 |
100m3/1km |
||
19 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng xà lan 100÷250T, Tàu kéo ≤150CV; Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤6km - Vận chuyển 1.15 km tiếp theo, tàu kéo 150CV, sà lan 200T |
0.2869 |
100m3/1km |
||
20 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng xà lan 100÷250T, Tàu kéo ≤150CV; Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤6km - Vận chuyển 0.9 km tiếp theo, tàu kéo 150CV, sà lan 200T |
0.3192 |
100m3/1km |
||
21 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng xà lan 100÷250T, Tàu kéo ≤150CV; Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤6km - Vận chuyển 0.4 km tiếp theo, tàu kéo 150CV, sà lan 200T |
1.2479 |
100m3/1km |
||
22 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng xà lan 100÷250T, Tàu kéo ≤150CV; Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤6km - Vận chuyển 1 km tiếp theo, tàu kéo 150CV, sà lan 200T |
0.2587 |
100m3/1km |
||
23 |
Làm và thả rọ đá trên cạn - Thảm đá (2,0x4,0x0,3)m |
230 |
1 rọ |
||
24 |
Làm và thả rọ đá trên cạn - Rọ đá (2,0x1,0x0,5)m |
230 |
1 rọ |
||
25 |
Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Cừ tràm chặn chân L=3m, 16 cây/1mdài - đoạn không ngập đất |
36.8 |
100m |
||
26 |
Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Cừ tràm chặn chân L=3m, 16 cây/1mdài -đoạn ngập đất |
184 |
100m |
||
27 |
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập – Vải địa kỹ thuật(R=12KN/m) |
26.128 |
100m2 |
||
28 |
Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Cừ tràm chặn mái L=3m, 16 cây/1mdài |
33.84 |
100m |