Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
+ Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng vận hành ≥ 10T
Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 06D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
1 |
2 |
+ Máy lu bánh hơi tự hành – trọng lượng vận hành ≥ 25T
Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 06D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
1 |
3 |
+ Ô tô tự đổ – trọng tải cho phép ≥ 5T
Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 06D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
1 |
4 |
+ Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV
Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 06D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
1 |
5 |
+ Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190CV
Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 06D |
1 |
6 |
+ Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng vận hành: 8,5T - 9T
Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 06D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
1 |
1 |
Phần đường và cầu tại phường Giá Rai |
||||
2 |
Đường Giá Rai - Gành Hào đoạn bê tông xi măng dày 20cm |
||||
3 |
Trải cao su lớp cách ly |
6.24 |
100m2 |
||
4 |
Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ, đường kính cốt thép 6mm |
0.4008 |
tấn |
||
5 |
Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ, đường kính cốt thép 10mm |
3.1447 |
tấn |
||
6 |
Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ, đường kính cốt thép 12mm |
2.9553 |
tấn |
||
7 |
Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ, đường kính cốt thép 14mm |
0.2643 |
tấn |
||
8 |
Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ, đường kính cốt thép 20mm |
1.6183 |
tấn |
||
9 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông, bản mặt cầu, bản quá độ |
0.328 |
100m2 |
||
10 |
Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 |
124.8 |
m3 |
||
11 |
Vuốt nối đoạn bê tông xi măng và sửa chữa mặt đường |
||||
12 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm |
2.08 |
100m2 |
||
13 |
Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy |
12.8 |
10m2 |
||
14 |
Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
16 |
10m2 |
||
15 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm |
94 |
m2 |
||
16 |
Nâng thành mương thoát nước đường Giá Rai - Gành Hào hiện hữu cao 20cm để phù hợp đoạn đường bê tông xi măng |
||||
17 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
8.5562 |
m3 |
||
18 |
Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ, đường kính cốt thép 8mm |
0.0594 |
tấn |
||
19 |
Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ, đường kính cốt thép 10mm |
1.0231 |
tấn |
||
20 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông, bản mặt cầu, bản quá độ |
4.3063 |
100m2 |
||
21 |
Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 |
25.5556 |
m3 |
||
22 |
Di dời cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
196 |
1cấu kiện |
||
23 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
196 |
1cấu kiện |
||
24 |
Sửa chữa trụ tường hộ lan cầu Giá Rai cũ |
||||
25 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
0.091 |
1m3 |
||
26 |
Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
0.091 |
m3 |
||
27 |
Nâng tường hộ lan cầu Giá Rai cũ |
||||
28 |
Cung cấp thép C120*50 |
0.0449 |
tấn |
||
29 |
Cắt sắt U, chiều cao sắt U 120 - 140mm |
13 |
1 mạch |
||
30 |
Lắp ráp cấu kiện sắt thép dày <=12mm bằng liên kết hàn trên cạn |
0.572 |
10m |
||
31 |
Phần đường tại xã Long Điền |
||||
32 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 |
216.7232 |
m |
||
33 |
Bù vênh mặt đường bằng BTNN C12.5 |
279 |
1 cấu kiện |
||
34 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
216.7232 |
m3 |
||
35 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm |
434.85 |
m3 |
||
36 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm |
0.12 |
tấn |
||
37 |
Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy |
1201.2 |
m |
||
38 |
Phần cầu xã Long Điền |
||||
39 |
Nâng tường hộ lan các cầu |
||||
40 |
Thep C120*50 |
338.492 |
kg |
||
41 |
Cắt sắt U, chiều cao sắt U 120 - 140mm |
98 |
1 mạch |
||
42 |
Lắp ráp cấu kiện sắt thép dày <=12mm bằng liên kết hàn trên cạn |
4.312 |
10m |
||
43 |
Thay thế khe co giãn |
||||
44 |
Thay thế khe co giãn cao su ( trang 114) |
16 |
1md |
||
45 |
Sửa chữa đường dẫn lên cầu |
||||
46 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) |
0.64 |
100m2 |
||
47 |
Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy |
6.4 |
10m2 |
||
48 |
Cung cấp đá 0÷4cm |
4.823 |
m3 |
||
49 |
Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
0.35 |
10m2 |
||
50 |
Sửa mái Taluy cầu |