Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đầm đất cẩm tay trọng lượng ≥ 70 kg |
1 |
2 |
Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
1 |
1 |
HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 400V |
||||
2 |
Đào san đất, đất cấp II |
1.17 |
100m3 |
||
3 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
1.17 |
100m3 |
||
4 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm |
117 |
m2 |
||
5 |
Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 |
352 |
m |
||
6 |
Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm; trọng lượng cáp ≤9kg/m |
3.52 |
100m |
||
7 |
Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 |
278 |
m |
||
8 |
Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm; trọng lượng cáp ≤4,5kg/m |
2.78 |
100m |
||
9 |
Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 |
457 |
m |
||
10 |
Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm; trọng lượng cáp ≤4,5kg/m |
4.57 |
100m |
||
11 |
Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 |
599 |
m |
||
12 |
Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm; trọng lượng cáp ≤3kg/m |
5.99 |
100m |
||
13 |
Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 |
229 |
m |
||
14 |
Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm; trọng lượng cáp ≤2kg/m |
2.29 |
100m |
||
15 |
Đầu cốt đồng ép cáp 185 |
18 |
cái |
||
16 |
Đầu cốt đồng ép cáp 120 |
6 |
cái |
||
17 |
Đầu cốt đồng ép cáp 95 |
36 |
cái |
||
18 |
Đầu cốt đồng ép cáp 70 |
84 |
cái |
||
19 |
Đầu cốt đồng ép cáp 50 |
102 |
cái |
||
20 |
Đầu cốt đồng ép cáp 35 |
60 |
cái |
||
21 |
Đầu cốt đồng ép cáp 25 |
14 |
cái |
||
22 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 |
1.8 |
10 đầu cốt |
||
23 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 |
0.6 |
10 đầu cốt |
||
24 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 |
3.6 |
10 đầu cốt |
||
25 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 |
8.4 |
10 đầu cốt |
||
26 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 |
17.6 |
10 đầu cốt |
||
27 |
Tủ điện trung gian |
3 |
Tủ |
||
28 |
Tủ điện Công tơ H10 |
36 |
Tủ |
||
29 |
Lắp đặt tủ điện trung gian, tủ công tơ |
39 |
1 tủ |
||
30 |
Aptomat 500A |
3 |
cái |
||
31 |
Lắp đặt cầu dao hạ thế, áptomát các loại; loại cầu dao hạ thế, áptomát ≤ 600A |
3 |
1 bộ (3 pha) |
||
32 |
Aptomat 200A |
6 |
cái |
||
33 |
Lắp đặt cầu dao hạ thế, áptomát các loại; loại cầu dao hạ thế, áptomát ≤ 200A |
6 |
1 bộ (3 pha) |
||
34 |
Aptomat 100A |
36 |
cái |
||
35 |
Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A |
36 |
1 cái |
||
36 |
Hàng kẹp đấu dây trung tính 8,10 mắt |
39 |
cái |
||
37 |
Thanh cái đồng dẹt 30x3 |
39 |
m |
||
38 |
Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 |
18 |
m |
||
39 |
Lắp đặt ống nhựa xoắn |
0.18 |
100m |
||
40 |
Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 |
36 |
m |
||
41 |
Lắp đặt ống nhựa xoắn |
0.36 |
100m |
||
42 |
Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 |
180 |
m |
||
43 |
Lắp đặt ống nhựa xoắn |
1.8 |
100m |
||
44 |
Băng dính cách điện |
30 |
cuộn |
||
45 |
Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn |
1769 |
m |
||
46 |
Rải dây thép địa |
176.9 |
10m |
||
47 |
Đầu cốt đồng M50 |
39 |
đầu |
||
48 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 |
3.9 |
10 đầu cốt |
||
49 |
Biển cấm + biển tên tủ công tơ |
39 |
cái |
||
50 |
HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG |