Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction work

Find: 10:33 31/05/2026
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Repair damage to the foundation, road surface and drainage system of sections Km86+900 ÷ Km88+450, Km92+300 ÷ Km92+600, Km95+00 ÷ Km95+200, Km95+950 ÷ Km96+100, Km96+500 ÷ Km97+00, Km99+500 ÷ Km99+700, Km103+850 ÷ Km104+100, Km105+500 ÷ Km105+800; Repair of Ea Drong Ren bridge (Repair of bridge deck, expansion joints, bridge railings, ...), National Highway 29
Bidding package name
Tender package No 03: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repair damage to the foundation, road surface and drainage system of sections Km86+900 ÷ Km88+450, Km92+300 ÷ Km92+600, Km95+00 ÷ Km95+200, Km95+950 ÷ Km96+100, Km96+500 ÷ Km97+00, Km99+500 ÷ Km99+700, Km103+850 ÷ Km104+100, Km105+500 ÷ Km105+800; Repair of Ea Drong Ren bridge (Repair of bridge deck, expansion joints, bridge railings, ...), National Highway 29
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
State budget in 2026 (funding source for road management and maintenance)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:15 12/06/2026
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
409/QĐ-SXD
Approval date
31/05/2026 10:28
Approval Authority
SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐẮK LẮK

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
10:29 31/05/2026
to
09:15 12/06/2026
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
09:15 12/06/2026
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
250.000.000 VND
Amount in words
Two hundred fifty million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Consultants Role Address
1 TRANSPORT ENGINEERING CONSULTING JOINT STOCK COMPANY N05 Consulting, surveying and preparing economic and technical reports 229 Trường Chinh - - Phường An Khê - Thành phố Đà Nẵng
2 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG A.K.T Survey supervision consultancy and verification of technical and economic reports Số 101 Hàm Nghi, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk - - Phường Tuy Hòa - Tỉnh Đắk Lắk
3 Ban Quản lý bảo trì đường bộ (Tổ chuyên gia) Prepare E-HSMT, evaluate E-HSDT Số 85 Phan Bội Châu, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
4 Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk (Tổ thẩm định) Appraisal of E-Dossier, Contractor selection results Số 05-07 Đồng Khởi, Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk
5 Là nhà thầu thực hiện gói thầu giám sát thi công xây dựng công trình này Construction supervision consultancy Là địa chỉ của nhà thầu thực hiện gói thầu giám sát thi công xây dựng công trình này

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
All expressions of interest, prequalification applications, bids and proposals do not meet the requirements of the invitation documents, prequalification documents, bidding documents and request documents
Decision number
498/QĐ-SXD
Decision approval date
00:00 19/06/2026
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
11:25 22/06/2026

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn: - Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm). Phòng thí nghiệm LAS-XD phải có đầy đủ danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu; - Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị tư vấn chuyên ngành thí nghiệm đủ năng lực theo quy định hoặc có nhưng không thực hiện đầy đủ các phép thử của gói thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một hoặc nhiều đơn vị tư vấn chuyên ngành thí nghiệm đủ năng lực theo quy định.
1
2
Trạm trộn bê tông nhựa: - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 120 Tấn/giờ; - Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất (có giấy kiểm định/kiểm tra và còn hiệu lực lưu hành đối với toàn bộ trạm theo quy định).
1
3
Máy rải thảm bê tông nhựa: - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
4
Lu bánh thép: - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 6 – 8 Tấn; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
5
Lu bánh thép: - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 10 – 12 Tấn; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
6
Lu bánh hơi: - Đặc điểm thiết bị: tổng trọng lượng ≥ 25 Tấn, có số lốp tối thiểu 07 bánh; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
2
7
Lu rung: - Đặc điểm thiết bị: tải trọng động (khi rung) ≥ 25 Tấn; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
8
Máy tái chế: - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 400HP; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
9
Máy rải xi măng: - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
10
Xe bồn chở nước: - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
11
Máy san tự hành: - Đặc điểm thiết bị: công suất ≥ 60HP (hoặc tương đương); - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
12
Lu rung 1 bánh thép: - Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥ 15 Tấn; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
13
Lu rung 2 bánh thép: - Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh 10 – 12 Tấn; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
14
Lu rung chân cừu: - Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥ 15 Tấn; tải trọng động (khi rung) ≥ 30 Tấn; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
15
Máy đào: - Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥ 0,8 m3; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
2
16
Ô tô tải tự đổ: - Đặc điểm thiết bị: tải trọng ≥ 10 Tấn; - Tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
4
17
Thiết bị sơn vạch kẻ đường: - Tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động.
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Cung cấp và lắp đặt bu lông M12 mạ kẽm, L=30mm
312
con
Theo quy định tại Chương V
2
Mạ kẽm kết cấu lan can, tay vịn
4084.325
kg
Theo quy định tại Chương V
3
Khoan tạo lỗ D20mm, L=150cm lắp đặt bulong lan can
196
lỗ
Theo quy định tại Chương V
4
Tháo dỡ lan can, tay vịn hiện trạng đã hư hỏng (kể cả vận chuyển đổ thải)
668.049
kg
Theo quy định tại Chương V
5
Cung cấp và lắp đặt nắp chắn rác bằng gang D220 dày 28mm (7.6kg/1ck)
20
cái
Theo quy định tại Chương V
6
Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D114 dày 6mm, L=1,45m, (16,07kg/m)
29
m
Theo quy định tại Chương V
7
Cung cấp và lắp đặt thép tấm mạ kẽm
96.6
kg
Theo quy định tại Chương V
8
Cung cấp và lắp đặt M12 mạ kẽm, L=40mm
40
bộ
Theo quy định tại Chương V
9
Cung cấp và lắp đặt bu long nở M16 mạ kẽm, L=100mm
40
bộ
Theo quy định tại Chương V
10
Khoan bê tông rút lõi D120mm, dày trung bình 20cm
20
lỗ
Theo quy định tại Chương V
11
Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng hư hỏng
20
ống
Theo quy định tại Chương V
12
Cung cấp và lắp đặt mới biển báo tên cầu KT(135x70)cm, trụ D88,3 dài 2,85m (kể cả thi công móng và đệm móng biển báo)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
13
Vệ sinh bề mặt kết cấu dầm ngang, dầm dọc kể cả quét keo Epoxy Tyfo S (0,8 lít/m2) hoặc vật liệu tương đương (độ dày màng keo 1mm)
851.396
m2
Theo quy định tại Chương V
14
Quét sơn Tyfo U Coating (gốc Polyurethane) hoặc vật liệu tương đương chống tia UV vị trí 2 dầm biên ngoài
119.592
m2
Theo quy định tại Chương V
15
Đục tẩy mối nối dầm chủ
0.144
m3
Theo quy định tại Chương V
16
Trám vá mối nối dầm chủ cũ băng Sika 31CF Nomal hoặc vật liệu tương đương
144
Lít
Theo quy định tại Chương V
17
Cung cấp và lắp đặt đà giáo thi công sửa chữa dầm dọc và dầm ngang
1
Toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
18
Bê tông M200 đá 1x2 tứ nón và chân khay và bậc lên xuống
27.524
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Cung cấp và lắp đặt thép tròn D≤10
487.801
kg
Theo quy định tại Chương V
20
Lớp giấy dầu chân khay và bậc lên xuống
94.77
m2
Theo quy định tại Chương V
21
Ván khuôn chân khay
57.9
m2
Theo quy định tại Chương V
22
Đệm đá 4x6 dày 10cm
0.756
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đào đất C3 chân khay (kể cả vận chuyển đổ đi)
34.02
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Đắp đất K>0,90 chân khay (tận dụng từ đất đào)
22.68
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Thi công ống thoát nước mái taluy (kể cả ống nhựa PVC60mm, đá 1x2 bọc vải địa kỹ thuật)
7.2
m
Theo quy định tại Chương V
26
Đệm vữa M100 dày 3cm
0.101
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Phá dỡ kết cấu tứ nón hiện trạng đá hộc vữa xây
13.232
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Sửa chữa đường đầu cầu Ea Đrong Ren
Theo quy định tại Chương V
29
Cào bóc lớp BTN mặt cầu cũ dày trung bình 5cm (kể cả đổ thải)
16.616
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Vệ sinh bề mặt và phun chống thấm mặt cầu (Radcon formula 7) hoặc vật liệu tương đương
332.33
m2
Theo quy định tại Chương V
31
Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2
332.33
m2
Theo quy định tại Chương V
32
Thảm BTNC-SBS 16 (có sử dụng phụ gia Tough Fix Hyper) dày 5cm (kể cả sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa đến hiện trường)
332.33
m2
Theo quy định tại Chương V
33
Đào đất nền đường, khuôn lề, chân khay (kể cả tận dụng để đắp và vận chuyển đổ thải)
104.256
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Bê tông gia cố lề đá 2x4 M150 đổ tại chỗ dày 10cm
23.978
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Lót giấy dầu
239.78
m2
Theo quy định tại Chương V
36
Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 đổ tại chỗ dày 20cm
47.956
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Ván khuôn
71.934
m2
Theo quy định tại Chương V
38
Thi công khe co (kể cả công tác chèn nhựa đường khe co)
40.963
m
Theo quy định tại Chương V
39
Bê tông gia cố mái đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 15cm
4.831
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Lót giấy dầu
32.21
m2
Theo quy định tại Chương V
41
Bê tông chân khay đá 2x4 M200
11.172
m3
Theo quy định tại Chương V
42
Ván khuôn
46.92
m2
Theo quy định tại Chương V
43
Đệm đá 4x6 dày 10cm
0.745
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Đắp đất chân khay độ chặt K>0,9
22.344
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Thi công lắp đặt thoát nước mái taluy (kể cả ống nhựa PVC, vải địa và đá dăm 1x2 tầng lọc ngược)
16
vị trí
Theo quy định tại Chương V
46
Cung cấp và lắp đặt thanh đầu KT(2700x310x3)mm
2
thanh
Theo quy định tại Chương V
47
Cung cấp và lắp đặt thanh đầu KT(715x310x3)mm
2
thanh
Theo quy định tại Chương V
48
Cung cấp và lắp đặt thanh giữa dài 3.320m dày 3mm
3
thanh
Theo quy định tại Chương V
49
Cung cấp và lắp đặt cột thép D(140x1450x4.5)mm kể cả nắp bịt cột
5
cột
Theo quy định tại Chương V
50
Cung cấp và lắp đặt cột thép D(140x1000x4.5)mm kể cả nắp bịt cột
2
cột
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 75

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second