Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction work

Find: 12:30 09/04/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and expanding Son Trung Commune Head Office
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and expanding Son Trung Commune Head Office
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
11:20 19/04/2021
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:01 09/04/2021
to
11:20 19/04/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:20 19/04/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
49.800.000 VND
Amount in text format
Forty nine million eight hundred thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 1,1m3
≥ 1,1m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
3
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 1,1m3
≥ 1,1m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
3
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 1,1m3
≥ 1,1m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
3
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 1,1m3
≥ 1,1m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
3
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 1,1m3
≥ 1,1m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
3
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 1,1m3
≥ 1,1m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
3
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 1,1m3
≥ 1,1m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
3
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 1,1m3
≥ 1,1m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
3
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 1,1m3
≥ 1,1m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
3
2
Máy ủi công suất động cơ ≥ 110PS
≥ 110PS (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
2
2
Máy ủi công suất động cơ ≥ 110PS
≥ 110PS (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
2
2
Máy ủi công suất động cơ ≥ 110PS
≥ 110PS (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
2
2
Máy ủi công suất động cơ ≥ 110PS
≥ 110PS (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
2
2
Máy ủi công suất động cơ ≥ 110PS
≥ 110PS (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
2
2
Máy ủi công suất động cơ ≥ 110PS
≥ 110PS (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
2
2
Máy ủi công suất động cơ ≥ 110PS
≥ 110PS (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
2
2
Máy ủi công suất động cơ ≥ 110PS
≥ 110PS (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
2
2
Máy ủi công suất động cơ ≥ 110PS
≥ 110PS (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
2
3
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
≥ 10 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
5
3
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
≥ 10 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
5
3
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
≥ 10 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
5
3
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
≥ 10 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
5
3
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
≥ 10 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
5
3
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
≥ 10 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
5
3
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
≥ 10 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
5
3
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
≥ 10 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
5
3
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
≥ 10 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
5
4
Xe bồn trộn bê tông
≥ 12 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
6
4
Xe bồn trộn bê tông
≥ 12 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
6
4
Xe bồn trộn bê tông
≥ 12 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
6
4
Xe bồn trộn bê tông
≥ 12 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
6
4
Xe bồn trộn bê tông
≥ 12 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
6
4
Xe bồn trộn bê tông
≥ 12 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
6
4
Xe bồn trộn bê tông
≥ 12 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
6
4
Xe bồn trộn bê tông
≥ 12 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
6
4
Xe bồn trộn bê tông
≥ 12 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
6
5
Ô tô Bơm bê tông
(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
5
Ô tô Bơm bê tông
(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
5
Ô tô Bơm bê tông
(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
5
Ô tô Bơm bê tông
(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
5
Ô tô Bơm bê tông
(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
5
Ô tô Bơm bê tông
(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
5
Ô tô Bơm bê tông
(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
5
Ô tô Bơm bê tông
(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
5
Ô tô Bơm bê tông
(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
6
Ô tô xi téc
≥ 8 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
6
Ô tô xi téc
≥ 8 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
6
Ô tô xi téc
≥ 8 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
6
Ô tô xi téc
≥ 8 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
6
Ô tô xi téc
≥ 8 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
6
Ô tô xi téc
≥ 8 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
6
Ô tô xi téc
≥ 8 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
6
Ô tô xi téc
≥ 8 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
6
Ô tô xi téc
≥ 8 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
1
7
Xe cẩu tải trọng ≥ 16 tấn
≥ 16 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng),
1
7
Xe cẩu tải trọng ≥ 16 tấn
≥ 16 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng),
1
7
Xe cẩu tải trọng ≥ 16 tấn
≥ 16 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng),
1
7
Xe cẩu tải trọng ≥ 16 tấn
≥ 16 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng),
1
7
Xe cẩu tải trọng ≥ 16 tấn
≥ 16 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng),
1
7
Xe cẩu tải trọng ≥ 16 tấn
≥ 16 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng),
1
7
Xe cẩu tải trọng ≥ 16 tấn
≥ 16 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng),
1
7
Xe cẩu tải trọng ≥ 16 tấn
≥ 16 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng),
1
7
Xe cẩu tải trọng ≥ 16 tấn
≥ 16 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng),
1
8
Vận Thăng
(có hóa đơn kèm theo)
1
8
Vận Thăng
(có hóa đơn kèm theo)
1
8
Vận Thăng
(có hóa đơn kèm theo)
1
8
Vận Thăng
(có hóa đơn kèm theo)
1
8
Vận Thăng
(có hóa đơn kèm theo)
1
8
Vận Thăng
(có hóa đơn kèm theo)
1
8
Vận Thăng
(có hóa đơn kèm theo)
1
8
Vận Thăng
(có hóa đơn kèm theo)
1
8
Vận Thăng
(có hóa đơn kèm theo)
1
9
Đầm dùi
Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
9
Đầm dùi
Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
9
Đầm dùi
Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
9
Đầm dùi
Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
9
Đầm dùi
Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
9
Đầm dùi
Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
9
Đầm dùi
Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
9
Đầm dùi
Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
9
Đầm dùi
Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
10
Đầm bàn
Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
10
Đầm bàn
Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
10
Đầm bàn
Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
10
Đầm bàn
Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
10
Đầm bàn
Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
10
Đầm bàn
Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
10
Đầm bàn
Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
10
Đầm bàn
Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
10
Đầm bàn
Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
11
Đầm cóc
Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
11
Đầm cóc
Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
11
Đầm cóc
Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
11
Đầm cóc
Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
11
Đầm cóc
Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
11
Đầm cóc
Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
11
Đầm cóc
Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
11
Đầm cóc
Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
11
Đầm cóc
Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo)
4
12
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
12
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
12
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
12
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
12
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
12
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
12
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
12
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
12
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
13
Máy uốn cắt thép
Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
13
Máy uốn cắt thép
Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
13
Máy uốn cắt thép
Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
13
Máy uốn cắt thép
Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
13
Máy uốn cắt thép
Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
13
Máy uốn cắt thép
Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
13
Máy uốn cắt thép
Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
13
Máy uốn cắt thép
Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
13
Máy uốn cắt thép
Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
4
14
Máy phát điện
(có hóa đơn kèm theo)
4
14
Máy phát điện
(có hóa đơn kèm theo)
4
14
Máy phát điện
(có hóa đơn kèm theo)
4
14
Máy phát điện
(có hóa đơn kèm theo)
4
14
Máy phát điện
(có hóa đơn kèm theo)
4
14
Máy phát điện
(có hóa đơn kèm theo)
4
14
Máy phát điện
(có hóa đơn kèm theo)
4
14
Máy phát điện
(có hóa đơn kèm theo)
4
14
Máy phát điện
(có hóa đơn kèm theo)
4
15
Giàn giáo thép
Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo)
30
15
Giàn giáo thép
Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo)
30
15
Giàn giáo thép
Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo)
30
15
Giàn giáo thép
Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo)
30
15
Giàn giáo thép
Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo)
30
15
Giàn giáo thép
Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo)
30
15
Giàn giáo thép
Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo)
30
15
Giàn giáo thép
Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo)
30
15
Giàn giáo thép
Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo)
30
16
Máy hàn
(có hóa đơn kèm theo)
4
16
Máy hàn
(có hóa đơn kèm theo)
4
16
Máy hàn
(có hóa đơn kèm theo)
4
16
Máy hàn
(có hóa đơn kèm theo)
4
16
Máy hàn
(có hóa đơn kèm theo)
4
16
Máy hàn
(có hóa đơn kèm theo)
4
16
Máy hàn
(có hóa đơn kèm theo)
4
16
Máy hàn
(có hóa đơn kèm theo)
4
16
Máy hàn
(có hóa đơn kèm theo)
4
17
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo)
4
17
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo)
4
17
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo)
4
17
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo)
4
17
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo)
4
17
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo)
4
17
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo)
4
17
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo)
4
17
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo)
4
18
Máy thủy bình
(có giấy chứng nhận Kiểm định, còn hiệu lực)
2
18
Máy thủy bình
(có giấy chứng nhận Kiểm định, còn hiệu lực)
2
18
Máy thủy bình
(có giấy chứng nhận Kiểm định, còn hiệu lực)
2
18
Máy thủy bình
(có giấy chứng nhận Kiểm định, còn hiệu lực)
2
18
Máy thủy bình
(có giấy chứng nhận Kiểm định, còn hiệu lực)
2
18
Máy thủy bình
(có giấy chứng nhận Kiểm định, còn hiệu lực)
2
18
Máy thủy bình
(có giấy chứng nhận Kiểm định, còn hiệu lực)
2
18
Máy thủy bình
(có giấy chứng nhận Kiểm định, còn hiệu lực)
2
18
Máy thủy bình
(có giấy chứng nhận Kiểm định, còn hiệu lực)
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,695 100m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng
10,988 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
16,516 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,13 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
1,641 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,223 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột
1,762 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài
0,324 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
9 Đào móng băng, rộng
10,602 m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
10 Đệm cát móng tường và móng bó nền
0,775 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 2x4, mác 150
6,58 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
12 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài
0,659 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,435 100m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
14 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
8,41 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,213 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
1,198 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
17 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,84 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
18 Đắp cát nền móng công trình
38,779 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150
11,104 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
20 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
3,432 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,24 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
1,123 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
23 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài
0,537 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
24 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200
6,318 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,172 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
1,159 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao
0,633 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
9,775 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao
1,304 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao
0,978 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
31 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
3,44 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,097 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,731 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
34 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột
0,537 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200
6,282 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,172 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,068 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao
0,658 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200
17,009 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
40 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
1,882 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao
1,979 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200
2,198 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
43 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,184 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao
0,336 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
45 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường
0,224 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200
9,725 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính
0,53 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính >10 mm, cao
0,313 1 tấn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao
1,308 100m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC
50 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao
1,055 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG HOÀNG DUY as follows:

  • Has relationships with 160 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.48 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 28.31%, Construction 59.64%, Consulting 5.42%, Non-consulting 6.63%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 163,495,076,306 VND, in which the total winning value is: 155,547,336,694 VND.
  • The savings rate is: 4.86%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 142

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second