Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 04: Construction work

Find: 09:16 05/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Classroom at Minh Luong Secondary School
Name of Tender Notice
Tender package No 04: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Classrooms at Minh Luong Secondary School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget and other lawful sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:00 17/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:06 05/06/2022
to
10:00 17/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 17/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
65.000.000 VND
Amount in text format
Sixty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng 5 -10 tấn; Vận hành tốt
2
2
Máy đào
Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt
1
3
Máy trộn bê tông
Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
2
4
Máy trộn vữa
Vận hành tốt
1
5
máy đầm cóc
Vận hành tốt
1
6
Máy ầm bàn
Vận hành tốt
2
7
Máy đầm dùi
Vận hành tốt
2
8
máy khoan cầm tay
Vận hành tốt
2
9
Máy hàn điện
Vận hành tốt
1
10
Máy vận thăng (hoặc máy tời điện)
Vận hành tốt
1
11
Máy cắt gạch đá
Vận hành tốt
1
12
Máy cắt uốn thép
Vận hành tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,5513 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
26,8889 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
54,8444 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
23,7706 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,0408 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,161 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0784 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,6951 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,1921 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4915 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2685 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,775 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
18,1899 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
11,7005 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,1481 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III
15,8 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
37,2745 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
23,9358 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,3614 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4869 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,8918 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,6692 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
50,034 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,5488 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,5833 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
6,4861 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
6,2344 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
135,7726 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ sàn mái
11,6486 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
13,3036 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
8,8748 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,2772 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2958 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,5281 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
7,0754 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,6171 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7483 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,1711 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Gia công xà gồ thép
2,2458 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng xà gồ thép
2,2458 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
4,5716 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Tôn úp nóc
50,5 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
239,6012 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
3,2638 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
10,1354 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
1.434,3312 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
875,986 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
292,118 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
454,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
1.043,544 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 04: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 04: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 55

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second