Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 04: Construction work

Find: 14:09 30/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Infrastructure of the central residential area of ​​Thai Phuong commune, Hung Ha district
Name of Tender Notice
Tender package No 04: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractors for bidding packages under the Works: Infrastructure of the central residential area of ​​Thai Phuong commune, Hung Ha district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
16:30 10/08/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:04 30/07/2022
to
16:30 10/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:30 10/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào V ≥ 0.8m3
đào xúc đất
1
2
Máy ủi ≥ 110CV
ủi đất cát
1
3
Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
lu lèn
1
4
Máy lu bánh lốp 16 tấn
lu lèn
1
5
Máy lu rung 25 tấn
lu lèn
1
6
Xe tải 5 tấn trở lên
Vận chuyển
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Trộn BT
1
8
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Trộn vữa
1
9
Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
Nấu và tưới nhựa
1
10
Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
Cẩu, vận chuyển
1
11
Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn
Đầm lèn, đầm bê tông
1
12
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Rải BT nhựa
1
13
Trạm trộn bê tông nhựa
Trộn BT nhựa
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
91,4212 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,7385 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Mua đất để đắp
73,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
91,4212 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
91,4212 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
45,7106 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
16,2964 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
43,0826 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
32,3892 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
9,6446 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
27,6324 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
27,6324 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
27,6324 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
27,6324 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
27,6324 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
27,6324 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h
7,941 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn
7,941 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn
7,941 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường
0,288 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
24,4858 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,2449 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,2449 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đào kênh mương, chiều rộng
0,4533 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,4533 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,4533 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
43,56 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
6,9696 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
6,9696 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
12,8832 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
12,5344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
3,4848 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1056 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2112 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2112 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,4643 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,0563 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2438 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1,0564 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
52 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
20,9088 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
73,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,1555 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
0,3061 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
0,3061 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
0,3061 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
0,3061 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
0,4867 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
0,4867 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h
0,1099 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 259 as follows:

  • Has relationships with 21 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.78 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 4.76%, Construction 52.38%, Consulting 42.86%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 361,570,921,000 VND, in which the total winning value is: 351,315,496,000 VND.
  • The savings rate is: 2.84%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 04: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 04: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 59

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second