Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 04: Construction work

    Watching    
Find: 10:25 31/05/2023
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading rural roads from TL319 to villages 2, 6 to QL70, Minh Luong commune
Bidding package name
Tender package No 04: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Other
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
State budget and other lawful sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:00 10/06/2023
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
Số 50/QĐ-UBND
Approval date
30/05/2023 08:59
Approval Authority
Ủy ban nhân dân xã Minh Lương

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
10:24 31/05/2023
to
10:00 10/06/2023
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
10:00 10/06/2023
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter
Bid security amount
130.000.000 VND
Amount in words
One hundred thirty million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Minh Vũ Consulting on making design documents and estimates Số 3, Tổ 19B, Khu 11, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ.
2 XUAN THANH.ACT ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED Consultancy and verification of design documents and estimates Số 2, khu tập thể giáo viên, tổ dân phố 1, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
3 Phòng Kinh tế và Hạ tầng Consulting on designing design records, estimates TTĐoan Hùng,Đoan Hùng, Phú Thọ
4 Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành Consulting for setting up E-HSMT Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
5 Phòng Tài chính- Kế hoạch E-HSMT . appraisal consulting TTĐoan Hùng,Đoan Hùng, Phú Thọ
6 Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành E-HSDT assessment consulting Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
7 Phòng Tài chính- Kế hoạch Consultancy on appraisal of contractor selection results TTĐoan Hùng,Đoan Hùng, Phú Thọ

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
Tất cả hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Decision number
Số 64/QĐ-UBND
Decision approval date
00:00 20/07/2023
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
18:18 21/07/2023

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ, Tải trọng ≥ 7 tấn; Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
5
2
Máy ủi ≥ 70CV ; Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
2
3
Máy lu rung ≥ 16T; Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
3
4
Máy đào ≥ 0,8 m3; Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
2
5
Máy san, Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê).
1
6
Ô tô tưới nước dung tích ≥ 3m3, Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
1
7
Máy trộn bê tông, Dung tích ≥ 250 lít, Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
3
8
Máy đầm cóc, Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
2
9
Máy đầm bàn, Công suất ≥ 1,0 kW, Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
3
10
Máy đầm dùi, Công suất ≥ 1,5 kW. Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
2
11
Máy trắc đạc, Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
1
12
Máy cắt uốn thép, Công suất ≥ 5 kW. Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
1
13
Máy hàn, Công suất ≥ 23 kW. Vận hành tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê)
1

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
NỀN ĐƯỜNG
2
Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
17.2859
100m3
3
Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 Km đầu
17.2859
100m3
4
Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1Km tiếp theo
17.2859
100m3/1km
5
Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
29.0162
100m3
6
Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, 1 Km đầu
29.0162
100m3
7
Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, 1 Km tiếp theo
29.0162
100m3/1km
8
Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
11.892
100m3
9
Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
22.4716
100m3
10
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
636.2019
100m3
11
Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1 Km
247.9054
100m3
12
Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1 Km đầu
422.6601
100m3
13
Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1 Km tiếp theo
422.6601
100m3/1km
14
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
219.3853
100m3
15
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
139.76
m3
16
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
139.76
m3
17
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
139.76
m3
18
Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
52.5972
100m2
19
MẶT ĐƯỜNG
20
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
19.4325
100m3
21
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
10.7579
100m2
22
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250, PCB40
2591.01
m3
23
Đánh bóng mặt đường
11072.55
m2
24
CỐNG TRÒN
25
Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
5.3672
100m3
26
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1.7892
100m3
27
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
28.06
m3
28
Ván khuôn móng cống, sân cống
3.1885
100m2
29
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150, PCB40
107.81
m3
30
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m
3.3845
100m2
31
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150, PCB40
48.23
m3
32
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống
6.7155
100m2
33
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
22.56
m3
34
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm
2.4735
tấn
35
Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
366.3438
m2
36
Lắp dựng ống cống
120
cái
37
Ống HDPE D300
81
m
38
CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
39
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III
13.6
m3
40
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
10.31
m3
41
Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m
208
cái
42
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
1.29
m2
43
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB30)
4
cái
44
Cột thép D76
4
cái
45
Dịch chuyển cột điện
5
cột

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 04: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 04: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 54

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second