Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
1 |
6 |
Máy trộn vữa |
1 |
1 |
GIAO THÔNG |
||||
2 |
Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông |
6.516 |
m3 |
||
3 |
Đào xúc đất- Cấp đất II |
1.6017 |
100m3 |
||
4 |
Vận chuyển - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km |
5.4567 |
10m³/1km |
||
5 |
Vận chuyển - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km |
5.4567 |
10m³/1km |
||
6 |
Đào nền đường - Cấp đất III |
0.2168 |
100m3 |
||
7 |
Mua đất đắp lề, đắp taluy K90 (Hệ số nở rời tính theo từng vị trí mỏ và tính chất của đất do chủ đầu tư xác định theo TCVN 4447:2012) |
701.2643 |
m3 |
||
8 |
Mua đất đắp K95 đắp nền đường (Hệ số nở rời tính theo từng vị trí mỏ và tính chất của đất do chủ đầu tư xác định theo TCVN 4447:2012) |
120.7857 |
m3 |
||
9 |
Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 |
7.675 |
100m3 |
||
10 |
Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 |
1.0689 |
100m3 |
||
11 |
Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.958 |
100m3 |
||
12 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường |
1.9598 |
100m2 |
||
13 |
Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 |
383.24 |
m3 |
||
14 |
Cắt khe co (rộng 1cm, sâu 4cm) |
31.85 |
10m |
||
15 |
Cắt khe giãn đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm |
0.28 |
100m |
||
16 |
CỐNG B500 |
||||
17 |
Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm |
0.2 |
100m |
||
18 |
Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông |
4.18 |
m3 |
||
19 |
Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
0.1378 |
100m3 |
||
20 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.024 |
100m2 |
||
21 |
Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.0054 |
100m3 |
||
22 |
Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 |
1.28 |
m3 |
||
23 |
Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
2.2 |
m3 |
||
24 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
10 |
m2 |
||
25 |
Ván khuôn tấm đan |
0.0882 |
100m2 |
||
26 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.2006 |
tấn |
||
27 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
1.46 |
m3 |
||
28 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg |
20 |
1cấu kiện |
||
29 |
Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.0459 |
100m3 |