Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình / Tài liệu chứng minh: Hoá đơn thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng nguyên tắc kèm hoá đơn thiết bị kèm Hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
2 |
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW/ Tài liệu chứng minh: Hoá đơn thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng nguyên tắc kèm hoá đơn thiết bị |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít// Tài liệu chứng minh: Hoá đơn thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng nguyên tắc kèm hoá đơn thiết bị |
2 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW/ Tài liệu chứng minh: Hoá đơn thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng nguyên tắc kèm hoá đơn thiết bị |
2 |
1 |
Hạng mục 1: Tuyến lộ GTNT từ cầu trụ sở Xóm Chùa đến ngã ba Sáu Sến, ấp Xóm Chùa, xã Hòa Tân |
||||
2 |
Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời |
246.25 |
m3 |
||
3 |
Cao su lót |
2462.5 |
m2 |
||
4 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
1.97 |
100m2 |
||
5 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
246.25 |
m3 |
||
6 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm |
13.7654 |
tấn |
||
7 |
Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm |
8.2 |
100m |
||
8 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.36 |
100m2 |
||
9 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0647 |
tấn |
||
10 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.393 |
tấn |
||
11 |
Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
3.6 |
m3 |
||
12 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 |
0.336 |
m3 |
||
13 |
Hạng mục 2: Tuyến lộ GTNT từ cầu Xóm Bờ đến Tư Hiển, ấp Bùng Binh 2, xã Hòa Tân |
||||
14 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.26 |
100m3 |
||
15 |
Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất II |
26 |
1m3 |
||
16 |
Cao su lót |
1300 |
m2 |
||
17 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
0.52 |
100m2 |
||
18 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
130 |
m3 |
||
19 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm |
7.267 |
tấn |
||
20 |
Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm |
4.325 |
100m |