Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220654872-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220654872-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy hàn điện 14kw |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy thủy bình |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kw |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy đầm cóc |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
1 |
9 |
Ô tô tải |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy cắt gạch, đá |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
2 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 161,7107 | m3 | Mục II chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 117,5426 | m3 | Mục II chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 322,4778 | m2 | Mục II chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 74,28 | m2 | Mục II chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 2,7926 | 100m3 | Mục II chương V | ||
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 95,8648 | m3 | Mục II chương V | ||
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 11,7984 | 100m2 | Mục II chương V | ||
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,6082 | tấn | Mục II chương V | ||
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 10,8623 | tấn | Mục II chương V | ||
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,301 | tấn | Mục II chương V | ||
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,2896 | tấn | Mục II chương V | ||
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,29 | tấn | Mục II chương V | ||
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 15,494 | 100m | Mục II chương V | ||
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,71 | 100m | Mục II chương V | ||
| 15 | Gia công mặt bích đặc | 0,8294 | tấn | Mục II chương V | ||
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 144 | mối nối | Mục II chương V | ||
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 3,6875 | m3 | Mục II chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0369 | 100m3 | Mục II chương V | ||
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 14,7504 | m3 | Mục II chương V | ||
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,0512 | m3 | Mục II chương V | ||
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,7722 | 100m3 | Mục II chương V | ||
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6799 | 100m3 | Mục II chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,4002 | 100m3 | Mục II chương V | ||
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3067 | 100m2 | Mục II chương V | ||
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6292 | 100m2 | Mục II chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 26,2097 | m3 | Mục II chương V | ||
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,8116 | 100m2 | Mục II chương V | ||
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,5158 | 100m2 | Mục II chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1915 | tấn | Mục II chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,2607 | tấn | Mục II chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,4749 | tấn | Mục II chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 113,8124 | m3 | Mục II chương V | ||
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 58,062 | m3 | Mục II chương V | ||
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,7858 | 100m2 | Mục II chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,6438 | m3 | Mục II chương V | ||
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,51 | m3 | Mục II chương V | ||
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3159 | 100m3 | Mục II chương V | ||
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1104 | 100m3 | Mục II chương V | ||
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,241 | 100m3 | Mục II chương V | ||
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0264 | 100m2 | Mục II chương V | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | 2,16 | m3 | Mục II chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0496 | 100m2 | Mục II chương V | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0071 | tấn | Mục II chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4692 | tấn | Mục II chương V | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,808 | m3 | Mục II chương V | ||
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 8,2144 | m3 | Mục II chương V | ||
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 51,06 | m2 | Mục II chương V | ||
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 51,06 | m2 | Mục II chương V | ||
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,64 | m2 | Mục II chương V | ||
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,6776 | m2 | Mục II chương V |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai as follows:
- Has relationships with 33 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.55 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 85.71%, Consulting 14.29%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 163,396,574,235 VND, in which the total winning value is: 160,195,119,385 VND.
- The savings rate is: 1.96%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.