Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 05: Construction work

Find: 21:29 29/06/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Head office and classroom building 2 floors 4 rooms Ha Thanh kindergarten, Tu Ky district
Name of Tender Notice
Tender package No 05: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Principal house and 2-storey 4-room classroom at Ha Thanh Kindergarten, Tu Ky district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
communes and other lawful sources of capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
22:00 07/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:25 27/06/2022
to
22:00 07/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
22:00 07/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
85.000.000 VND
Amount in text format
Eighty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥ 0,9m3
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
2
3
Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
3
4
Máy nén khí
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
5
Đầm rùi bê tông
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
2
6
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
2
7
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
2
8
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
2
9
Máy phát điện
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
10
Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
2
11
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=50 kg
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
2
12
Máy vận thăng 0,8T
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
13
Máy mài 2,7KW
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
14
Máy hàn nhiệt
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
15
Máy khoan bê tông cầm tay
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II
4,0786 100m3 HSMT + BVKT
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
45,318 1m3 HSMT + BVKT
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
145,25 100m HSMT + BVKT
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2324 100m3 HSMT + BVKT
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
23,24 m3 HSMT + BVKT
6 Ván khuôn bê tông lót móng
0,2116 100m2 HSMT + BVKT
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
84,7375 m3 HSMT + BVKT
8 Ván khuôn móng
1,1784 100m2 HSMT + BVKT
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,8143 tấn HSMT + BVKT
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,8683 tấn HSMT + BVKT
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,5198 tấn HSMT + BVKT
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40
2,3661 m3 HSMT + BVKT
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,3342 100m2 HSMT + BVKT
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1326 tấn HSMT + BVKT
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,1652 tấn HSMT + BVKT
16 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
3,3403 m3 HSMT + BVKT
17 Ván khuôn dầm móng
0,0882 100m2 HSMT + BVKT
18 Xây móng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
49,7308 m3 HSMT + BVKT
19 Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
6,6728 m3 HSMT + BVKT
20 Ván khuôn gỗ giằng tường
0,4505 100m2 HSMT + BVKT
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1972 tấn HSMT + BVKT
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7869 tấn HSMT + BVKT
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,9727 100m3 HSMT + BVKT
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,5591 100m3 HSMT + BVKT
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,4646 100m3 HSMT + BVKT
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
20,8066 m3 HSMT + BVKT
27 Xây móng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
7,281 m3 HSMT + BVKT
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
10,2237 m3 HSMT + BVKT
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,8401 100m2 HSMT + BVKT
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (vận chuyển vật liệu lên cao)
0,7779 100m2 HSMT + BVKT
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5503 tấn HSMT + BVKT
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,0281 tấn HSMT + BVKT
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
17,6101 m3 HSMT + BVKT
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,8035 100m2 HSMT + BVKT
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (vận chuyển vật liệu lên cao)
0,7663 100m2 HSMT + BVKT
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4815 tấn HSMT + BVKT
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,3203 tấn HSMT + BVKT
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,4841 tấn HSMT + BVKT
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
27,2434 m3 HSMT + BVKT
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)
32,0329 m3 HSMT + BVKT
41 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,3871 100m2 HSMT + BVKT
42 Ván khuôn gỗ sàn mái (vận chuyển vật liệu lên cao)
2,7612 100m2 HSMT + BVKT
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
8,4106 tấn HSMT + BVKT
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,126 m3 HSMT + BVKT
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)
1,6729 m3 HSMT + BVKT
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,3763 100m2 HSMT + BVKT
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)
0,2828 100m2 HSMT + BVKT
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,3387 tấn HSMT + BVKT
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,2345 tấn HSMT + BVKT
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
0,6776 m3 HSMT + BVKT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 05: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 05: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 75

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second