Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 05: Construction work

Find: 09:37 13/08/2022

Attention: This will be the last changelog 09:04 August 20, 2022

Extension:
Bid closing time extended from 15:00 on August 24, 2022 to 10:00 on August 25, 2022
Bidding opening time extended from 15:00 on 24/24 08/2022 to 10:00 on August 25, 2022
Reason for delay:
Adjustment of bidding volume

Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Invest in building the headquarters of the Dong Thap Provincial Market Management Department
Name of Tender Notice
Tender package No 05: Construction work
Investor
Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Invest in building the headquarters of the Dong Thap Provincial Market Management Department
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
10:00 25/08/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:20 13/08/2022
to
10:00 25/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 25/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
250.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
- Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
2
Máy ủi
- Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
3
Máy đầm bánh thép ≥ 8 Tấn
- Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
4
Xe ô tô tự đổ, tải trọng ≤ 4,5 tấn
- Loại vận chuyển vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
2
5
Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)
- Loại dùng ép cọc* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
6
Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Loại dùng ép cọc* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
7
Dàn giáo thép (01 bộ: gồm 42 khung, 42 chéo)
* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
15
8
Ván khuôn thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2)
* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
2000
9
Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
10
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
11
Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
2,8416 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
9,9158 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,8636 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm - Cấp đất I
26,7 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 350mm
178 1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40
2,0289 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
9,8321 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lót nilon cách ly
1,9548 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
89,5302 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
2,184 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Cung cấp và lắp băng cản nước mạch ngừng hố pít (khổ 200)
7,8 M Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt)
4,5329 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt)
68,4015 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
126,8635 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lót nilon cách ly bê tông nền
3,4358 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
30,9222 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
102,0305 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sê nô)
31,0628 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
15,2451 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
22,3219 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
21,127 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
3,5167 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
4,8108 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
2,0298 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm)
0,1056 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm)
0,7305 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,0398 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm)
3,0504 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=12mm)
0,6497 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm)
0,0559 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm)
0,1761 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm)
0,4757 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm)
0,1241 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=16mm)
1,0865 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=18mm)
0,2794 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)
1,3464 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)
2,857 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)
0,0176 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm)
0,2873 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm)
0,3191 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm)
6,3341 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm)
1,5011 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)
0,3266 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm)
0,3775 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm)
1,2148 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)
1,359 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)
1,7966 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)
0,1772 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm)
0,4872 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm)
7,227 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 05: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 05: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 31

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second