Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào |
2 |
2 |
Máy lu rung |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ |
4 |
1 |
Cây Huỳnh anh. H=0,25-0,35m; 25 cây/m2 |
108.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Cây chà là Nam phi:Dthân = 25 - 30cm (đo cách gốc 80cm); H=5-7m; lộ thân 3,8-4,5m; Dbầu 1m; bầu chắc, không vỡ, rễ không tổn thương |
8 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cây Hồng lộc: H=1,5-2m; D bầu 35cm; bầu chắc, không vỡ, rễ không tổn thương |
6 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cây Phong Linh vàng: Dthân = 12 - 14cm (đo cách gốc 1m); H=4m-5m; D bầu 70cm. ; bầu chắc, không vỡ, rễ không tổn thương |
9 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cây Phong Linh tím: Dthân = 12 - 14cm (đo cách gốc 1m); H=4m-5m; D bầu 70cm. ; bầu chắc, không vỡ, rễ không tổn thương |
10 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cây Thiên tuế: Dgốc = 18 - 23cm; lộ thân 1,5 - 2m; D bầu 70cm; bầu chắc, không vỡ, rễ không tổn thương |
5 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cây Thiên tuế: Dgốc = 25 - 30cm; lộ thân > 2m; D bầu 70cm. ; bầu chắc, không vỡ, rễ không tổn thương |
1 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cây Huỳnh Liên hoa vàng. H=1,5-2m |
6 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cây hoa giấy trái tim: (H= 2,5m-3m ; bao gồm cả trụ thép sơn không rỉ, bề rộng khung 2,5-3,0m; bề dày khung 40cm; =>5 cây/cụm; D gốc=3-5cm), Cây mọc kín khung buộc gọn gàng tạo hình. |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lục bình hoa giấy: H= 2,5m-3m; bao gồm cả trụ thép sơn không rỉ, đường kính thân khung 100cm; =>5 cây/cụm; D gốc=3-5cm); Cây mọc kín khung buộc gọn gàng tạo hình. |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cây Hồng quế. H = 0,25-0,35m; 25 cây/m2 |
31.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cây xanh, cảnh quan CQ 09 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Phá dỡ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Đào xúc đất - Cấp đất II |
1.8386 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Vận chuyển đất - Cấp đất II |
1.8386 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đào xúc đất - Cấp đất IV |
0.7988 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vận chuyển đất - Cấp đất IV |
0.7988 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đào xúc đất - Cấp đất III |
3.169 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cải tạo nền |
Theo quy định tại Chương V |
|||
20 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 |
5.8064 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đào xúc đất - Cấp đất III |
2.6374 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Vận chuyển đất - Cấp đất III |
2.6374 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đất màu, bê tông nhựa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Đất màu trồng cây |
182.22 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đào nền đường - Cấp đất III |
0.6056 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm, Độ chặt K=0,95 |
0.4542 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 |
0.3028 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lót nilon |
1.514 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bê tông đường,đá 2x4 M300# |
30.28 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 |
1.514 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100x100kN |
1.514 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC12,5); Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm |
1.514 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bó vỉa ranh giới |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 |
80.142 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bó vỉa đá ghi sáng KT 220x300x1000 |
216.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Vỉa hè lát đá xẻ tự nhiên KT400x400x50 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Bê tông nền đá 2x4 M150#, dày 100 |
34.07 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lát đá xẻ KT 400x400x50 vữa XMM75# |
340.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bồn cây xây gạch |
Theo quy định tại Chương V |
|||
40 |
Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
8.2584 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
44.3045 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Trát bồn cây ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
91.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Sơn bồn cây 3 nước màu ghi |
91.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lát đá granite đen dày 20 |
67.932 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Sân đường dạo lát đá ganite màu ghi KT150x150x30 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
46 |
Lót nilon |
5.483 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đá mạt dày 200 đầm chặt |
1.0966 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bê tông nền đá 2x4 M150#, dày 100 |
54.83 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lát đá granite KT150x150x30 vữa XMM75# |
548.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cây xanh |
Theo quy định tại Chương V |