Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 05: Construction work

Find: 09:37 08/09/2021
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of Dong La Secondary School
Name of Tender Notice
Tender package No 05: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
LCNT plan for construction of Dong La Secondary School (Item: Class house with 4 floors, 12 rooms and inert ancillary items)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
16:30 13/09/2021
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:07 24/08/2021
to
16:30 13/09/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:30 13/09/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cần cẩu bánh xíc hoặc bánh hơi
- Cẩu lắp cọc BTCT- Tải trọng ≥ 1 tấn- Kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đầm bàn
- Đầm mặt bê tông
2
3
Máy cắt hoặc uốn thép
- Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng
1
4
Máy đào đất
- Loại máy: Gầu nghịch- Dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Kiểm định còn hiệu lực
1
5
Máy đầm dùi
- Đầm bê tông
3
6
Máy đầm cóc
- Đầm chặt đất, cát- Động cơ điện hoặc xăng
1
7
Máy ép cọc BTCT
- Ép cọc BTCT- Tải trọng ép >150T- Kiểm định còn hiệu lực
1
8
Máy hàn kim loại
- Hàn kim loại- Máy hàn cơ hoặc điện tử
1
9
Máy hàn ống nhựa
- Loại máy cầm tay- Hàn ống nhựa PPR
1
10
Máy khoan đục bê tông cầm tay
- Khoan tường, bê tông, tường gạch
2
11
Máy trộn bê tông
- Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l
2
12
Máy trộn vữa
- Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l
2
13
Ô tô tự đổ
- Vận chuyển vật liệu, phế thải- Tải trọng: ≥ 5,0 tấn- Kiểm định còn hiệu lực
1
14
Ô tô tự đổ
- Vận chuyển vật liệu, phế thải- Tải trọng: ≥ 7,0 tấn- Kiểm định còn hiệu lực
1
15
Tời điện
- Vận chuyển vật liệu lên cao- Tải trọng: ≥ 0,1 tấn
1
16
Máy thủy bình
- Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực
2
17
Máy toàn đạc
- Trắc đạc công trình- Kiểm định còn hiệu lực
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo tấm lợp tôn
1,976 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
2,088 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép
0,669 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
7,28 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay
21,469 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,287 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,287 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
0,287 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
155,374 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
18,688 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
11,218 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
16,795 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,299 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
3,393 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
3,393 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
16 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (hệ số vật liệu 4.82/10.29=0.468)
400 mối nối Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
17 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I
25,03 100m Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn
2,5 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,025 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,025 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0,025 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
7,277 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,654 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
7,837 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,706 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
4,858 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,399 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,113 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,113 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
1,113 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,155 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,34 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
14,366 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
54,699 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
2,328 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,373 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,68 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
5,348 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,721 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
2,094 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,363 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
32,358 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
5,16 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
44 Láng granitô cầu thang
33,591 m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
31,354 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,05 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,767 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,156 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,082 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 05: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 05: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 163

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second