Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IV |
0.984 |
100m3 |
||
2 |
Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.594 |
100m3 |
||
3 |
Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn |
75 |
rọ |
||
4 |
Bê tông dầm cầu. Dầm I, đá 1x2, 40MPa |
34.96 |
m3 |
||
5 |
Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=<18mm |
4.9 |
tấn |
||
6 |
Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm |
1.51 |
tấn |
||
7 |
Thép hình, thép bản |
0.13 |
tấn |
||
8 |
Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau |
2.92 |
tấn |
||
9 |
Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm |
290.44 |
m |
||
10 |
Lắp neo cáp dự ứng lực |
24 |
đầu neo |
||
11 |
Bơm vữa xi măng |
0.52 |
m3 |
||
12 |
Ván khuân dầm thép chủ |
275.24 |
m2 |
||
13 |
Nâng hạ dầm BTCT L<=30m |
4 |
dầm |
||
14 |
Di chuyển dầm BTCT L<=30m |
4 |
dầm |
||
15 |
Sản xuất giá pooc tích |
1.88 |
tấn |
||
16 |
Lắp dựng giá pooc tích (mố 2 lần + trụ 1 lần ) |
2.82 |
tấn |
||
17 |
Thanh đỡ giá Pooc tích đặt sẵn trong bê tông (phần để lại) |
0.14 |
tấn |
||
18 |
Lắp đặt thanh đỡ giá Pooc tích đặt sẵn trong bê tông |
0.14 |
tấn |
||
19 |
Sản xuất hệ dầm dẫn thi công nhịp |
5.56 |
tấn |
||
20 |
Lắp dựng và tháo dỡ hệ dầm dẫm + mũi dẫn (đầu cầu) |
5.56 |
tấn |
||
21 |
Di chuyển dầm dẫn (03 lần) |
1 |
dầm |
||
22 |
Cáp D22 neo giữ giá pooc tích |
260 |
m |
||
23 |
Đổ bê tông dầm ngang , đá 1x2, 28MPa |
2.53 |
m3 |
||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang,D <= 10mm |
0.168 |
tấn |
||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm |
0.18 |
tấn |
||
26 |
Ván khuôn dầm ngang |
0.2844 |
100m2 |
||
27 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 28MPa |
52.6 |
m3 |
||
28 |
Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D<= 10mm |
2.78 |
tấn |
||
29 |
Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D <= 18mm |
1.5 |
tấn |
||
30 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường |
2.2232 |
100m2 |
||
31 |
Đà giáo thi công bản mặt cầu |
2.74 |
tấn |
||
32 |
Gỗ ván sàn công tác |
3.24 |
m3 |
||
33 |
Bê tông cột lan can, đá 1x2, 28MPa |
1.35 |
m3 |
||
34 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột lan can, D<= 18mm |
0.04 |
tấn |
||
35 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn cột lan can |
0.3226 |
100m2 |
||
36 |
Gia công kết cấu cầu thép lan can mạ kẽm |
1.41 |
tấn |
||
37 |
Lắp dựng lan can |
1.41 |
tấn |
||
38 |
Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ |
96.23 |
m2 |
||
39 |
Lắp đặt gối cầu thép |
8 |
cái |
||
40 |
Thép bản mạ kẽm |
0.53 |
tấn |
||
41 |
Cốt thép, D > 18mm |
0.09 |
tấn |
||
42 |
Vũa không co ngót |
0.03 |
m3 |
||
43 |
Ống thoát nước |
8 |
Bộ |
||
44 |
Thép hình |
0.39 |
Tấn |
||
45 |
Bê tông, đá 1x2, 28MPa |
1.15 |
m3 |
||
46 |
Cốt thép khe co dãn D<=18 |
0.07 |
tấn |
||
47 |
Cốt thép khe co dãn D<=10 |
0.02 |
tấn |
||
48 |
Máng nước bằng tấm inox 4300x170x3mm |
34.43 |
kg |
||
49 |
Thi công lớp đá đệm đá dăm |
34.32 |
m3 |
||
50 |
Bê tông hố thế, đá 1x2, 15Mpa |
8 |
m3 |