Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 07: Construction work

Find: 14:39 24/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the road to Trung village, the section from the People's Committee of Thong Nhat commune to the village cultural house
Name of Tender Notice
Tender package No 07: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading the road to Trung village, the section from the People's Committee of Thong Nhat commune to the village cultural house
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other legal support capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
15:00 31/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:34 24/05/2022
to
15:00 31/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 31/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy ủi ≥110cv
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
2
Máy rải
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
3
Máy đào ≥ 0,8M3
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
2
4
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
2
5
Ô tô tự đổ ≥7T
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
2
6
Máy lu bánh thép 10-16 tấn
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
7
Máy lu bánh lốp ≥16T
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
8
Máy đầm rung tự hành ≥25T
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
9
Máy phun nhựa đường
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.
1
10
Ô tô tưới nước
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
1
11
Máy trộn bê tông 250 lít
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
1
12
Máy trộn vữa 150 lít
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
1
13
Máy đầm dùi 1,5kW
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
2
14
Cần trục ô tô ≥6T
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng
3 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vét hữu cơ thủ công
3,159 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vét hữu cơ bằng máy
0,6002 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II
10,7016 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào khuôn thủ công
56,324 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào mặt đường cũ
0,8427 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,2492 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp mở móng đầm K.90, đất tận dụng
0,2074 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào móng thủ công
30,989 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
5,8879 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp hố móng bằng đất tận dụng đầm K.90
3,5652 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào hè
26,09 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp hè đầm K.90, đất tận dụng
3,7402 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp cát đen nền đường đầm K.95
3,3179 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp cát đen nền đường đầm K.98
5,0219 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
2 gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
9 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
9 gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xe thang cao 12m
1 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Cần cẩu ô tô 2,5T
0,5 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đắp cát K95 bù gốc cây
0,0288 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,6318 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,6318 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
11,5513 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
11,5513 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Móng đá dăm dày 10cm
4,297 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Móng cấp phối đá dăm loại II
3,8889 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Móng cấp phối đá dăm loại I
1,9008 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
18,1955 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
16,7905 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
1,405 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Móng đá dăm quy đổi dày 10cm
1,923 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ca máy đào tạo nhám mặt đường cũ
0,5 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp cát đen nền đường đầm K.95
0,3383 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp cát đen nền đường đầm K.98
0,5638 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,2403 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt viên đan rãnh tam giác
855 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông M.200#, đá 1x2 viên đan rãnh
5,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn gỗ
0,6413 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100
106,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Mua lắp đặt viên block vát
403 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 BT M.150# đá 1x2 móng bó vỉa dày 10cm
10,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn móng
0,806 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt block cửa thu
20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn thép
0,148 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm
0,0477 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm
163,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đệm cát vàng
0,0816 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 07: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 07: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 95

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second