Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 07: Construction work

Find: 23:30 10/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading rural roads in Phu Khe village, Chi Lang Bac commune (section from commune trunk road to BTXM craft village road)
Name of Tender Notice
Tender package No 07: Construction work
Investor
Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Bắc, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading rural roads in Phu Khe village, Chi Lang Bac commune (section from commune trunk road to BTXM craft village road)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other legal support capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
07:00 21/07/2022
Validity period of E-HSDT
30 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
23:25 10/07/2022
to
07:00 21/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
07:00 21/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
26.000.000 VND
Amount in text format
Twenty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt uốn cốt thép
- công suất: 5 kW
1
2
Máy đầm bê tông, đầm dùi
- công suất: 1,5 kW
1
3
Máy đầm đất cầm tay
- trọng lượng: 70 kg
2
4
Máy đào một gầu bánh xích
≥ 0,8m3
1
5
Máy lu bánh thép tự hành
- trọng lượng tĩnh ≥10T
1
6
Máy lu rung tự hành
- trọng lượng ≥ 16 T
1
7
Máy phun nhựa đường
- công suất: 190 CV
1
8
Máy rải cấp phối đá dăm
- năng suất: 50 - 60 m3/h
1
9
Máy trộn vữa
- dung tích ≥150 lít
2
10
Máy ủi
- công suất ≥ 110 CV
1
11
Ô tô tự đổ
- trọng tải ≥ 7 T
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công
29,749 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
2 Đào bùn bằng máy đào-đất cấp I
2,6774 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
3 Đào đường cũ bằng máy đào - Cấp đất III
0,0797 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
4 Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II
7,8971 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
5 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II
87,745 1m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
6 Đào hố móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II
1,7348 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
7 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II
19,276 1m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
8 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90
1,0209 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
9 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0114 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
10 Đắp đất lề bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90
3,9872 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
11 Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
7,5135 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
12 Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98
2,9459 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
13 Bơm nước phục vụ thi công
20 ca Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
8,2069 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
15 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm
25,19 m Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
3,4563 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
481,378 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,9687 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
19 Rải giấy nilon cách ly
22,7659 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
20 Gỗ chèn khe dãn
0,18 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
21 Nhựa khe co, dãn
102,95 kg Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
22 Thi công khe dọc
399,86 m Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
36,23 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
72,45 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
25 Ván khuôn móng dài
1,2633 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
74,94 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
340,85 m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
28 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40
20,94 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
29 Ván khuôn thép
2,5442 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
30 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc, hố thu bằng cần cẩu
318 tấm Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
31 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
22,6 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
32 Ván khuôn thép
1,1096 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
33 Cốt thép ĐK ≤10mm
2,0455 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
34 Cốt thép ĐK >10mm
0,1952 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
35 Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đan
0,3514 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
36 Lắp dựng thanh inox
13,75 kg Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
37 Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm
16,28 m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
38 Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh
98,31 m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
39 Móng đá dăm (4x6) bãi đúc
0,5 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
40 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75
50 m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
41 Cắt mặt đường bê tông bằng máy
34,58 m Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
42 Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,5414 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
43 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
6,016 1m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
44 Đào đường cũ bằng máy đào
0,0308 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2148 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
46 Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2
0,1392 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
0,6324 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
2,94 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
6,27 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
50 Ván khuôn thép
0,0832 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 07: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 07: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 43

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second