Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 1: Construction

Find: 16:26 08/09/2021
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing road surface and works at section Km72 - Km73, Km90 - Km92 (right lane), National Highway 10, Thai Binh province
Name of Tender Notice
Tender package No 1: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repair of road surface and works at section Km72 - Km73, Km90 - Km92 (right lane) National Highway 10, Thai Binh province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget (non-business funding for road economic activities)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Related announcements
Time of bid closing
10:00 14/09/2021
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:26 30/08/2021
to
10:00 14/09/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 14/09/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
190.000.000 VND
Amount in text format
One hundred ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
4
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
13
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cm
11.262,29 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2.
11.262,29 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bù vênh h ≤ 3cm BTNC 12.5 thi công cùng lớp mặt (72,78 m3)
4.816,94 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bù vênh h>3cm bằng BTNC 19 thi công thành lớp riêng (154,21 m3)
2.396,91 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2.
2.396,91 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Diện tích cào gọt mặt cũ sâu ≤ 3cm
4.048,71 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cm
1.030,5 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2.
1.030,5 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lớp BTNC 19 dày 7cm
1.030,5 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2.
1.030,5 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bù vênh h ≥ 15cm bằng cấp phối đá dăm loại I
304,85 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Khối lượng đào bóc lớp bê tông nhựa cũ dày trung bình 12cm
117,02 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Lớp BTNC 19 dày 5cm
1.749,51 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2.
1.749,51 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cào bóc mặt cũ sâu trung bình 5cm
1.749,51 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Lớp BTNC 19 dày 6cm
835,58 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Lớp BTNC 19 dày 6cm
835,58 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2.
835,58 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Diện tích cào bóc mặt cũ sâu trung bình 12cm
835,58 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lớp BTNC 19 dày 7cm
83,4 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2.
83,4 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Khối lượng cấp phối đá dăm loại I
12,51 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đắp lề đường K95 (vật liệu tận dụng)
163,26 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Khối lượng đào đất C3
1,8 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS (dày trung bình 5cm) - Vuốt đường ngang
54,55 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 - Vuốt đường ngang
1.091,03 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS - Vuốt nối lề đất xen kẹp đường ngang
31,23 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2 - Vuốt nối lề đất xen kẹp đường ngang
446,18 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cấp phối đá dăm loại I - Vuốt nối lề đất xen kẹp đường ngang
111,55 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Đào khuôn lề đất C3 - Vuốt nối lề đất xen kẹp đường ngang
142,78 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bê tông xi măng M200 - Nâng cao lề đường, gia cố mái taluy
176,52 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đào khuôn taluy - Nâng cao lề đường, gia cố mái taluy
56,7 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 BTXM M200 - Hoàn trả sân bê tông nhà dân
25,06 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Cấp phối đá dăm loại I - Hoàn trả sân bê tông nhà dân
1,25 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc
1.084 tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Đục tẩy thành rãnh cũ
32,53 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 BTCT M300 thành rãnh
64,15 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Cốt thép D ≤ 10mm thành rãnh
3.446,75 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Diện tích ván khuôn thành rãnh
427,69 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan mới
17,64 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bê tông M300 đá 1x2 - Thay thế tấm đan KT90x100x18cm
2,7 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Cốt thép D ≤ 10mm - Thay thế tấm đan KT90x100x18cm
147,96 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Cốt thép D > 10mm - Thay thế tấm đan KT90x100x18cm
171,36 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp đặt tấm đan
1.084 tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 BTXM M300 - Vuốt, Nâng cao lề gia cố
64,29 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Cắt mặt đường bê tông xi măng sâu 4cm - Vuốt, Nâng cao lề gia cố
2.168,96 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Đục tẩy bê tông xi măng tạo nhám - Vuốt, Nâng cao lề gia cố
6,07 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Vận chuyển đổ thải
283,62 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2mm
624,1 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu vàng dày 2mm
77,16 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 1: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 1: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 66

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second