Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 1: Construction and installation

Find: 12:18 05/05/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of infrastructure in Dien Lac Commune Resettlement Area
Name of Tender Notice
Tender package No 1: Construction and installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for LCNT works: Building infrastructure of Dien Lac Commune Resettlement Area
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
16:00 10/05/2022
Validity period of E-HSDT
150 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:41 29/04/2022
to
16:00 10/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 10/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
80.000.000 VND
Amount in text format
Eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào 1,25m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đào 0,8m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
3
Máy ủi >=108CV
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
4
Máy lu bánh thép 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2
5
Máy lu bánh lốp 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy lu rung 25T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
7
Cần cẩu bánh hơi 6T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
8
Máy cắt uốn thép 5KW
Có hóa đơn mua bán
2
9
Máy hàn 23KW
Có hóa đơn mua bán
1
10
Máy trộn 250L
Có hóa đơn mua bán
2
11
Máy đầm bàn 1KW
Có hóa đơn mua bán
3
12
Máy đầm dùi 1,5KW
Có hóa đơn mua bán
4
13
Đầm cóc
Có hóa đơn mua bán
2
14
Ô tô tải tự đổ >=10T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
5
15
Ô tô tưới nước 5m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
16
Lò nấu sơn YHK 3A
Có hóa đơn mua bán
1
17
Thiết bị sơn kẻ vạch
Có hóa đơn mua bán
1
18
Máy cắt bê tông 7,5KW
Có hóa đơn mua bán
1
19
Xe san ≥108CV
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
20
Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/h
Trạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về môi trường
1
21
Xe vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
4

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
20,0263 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90
116,0198 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Mua đất để đắp, K90
15.442,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tưới nước đất đắp
772,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
20,0263 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
80,1052 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
7,997 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 nền đường dày 50cm (Tận dụng đất đào)
10,8068 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lu lèn tăng cường từ K95 lên K98 nền đường dày 30cm (Tận dụng đất đào)
6,4841 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thi công móng CPĐD loại I dày 15cm
3,1994 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lớp lót giấy dầu chống mất nước
21,6135 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày
469,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cắt khe dọc, khe co ngang mặt đường sâu 6cm
60,57 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thép D12 khe dọc
182,48 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cắt khe co giả ngang mặt đường sâu 6cm
5,04 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Thép D25 khe co giản thanh truyền lực
1.125,08 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 San đầm đất thừa xung quanh công trình
7,4783 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào móng bó vỉa, bó lề
150,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích bó vỉa) dày 30cm
1,0857 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn bó vỉa, bó lề
6,1142 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Rải vải địa kỹ thuật (bó vỉa)
3,619 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông bó lề, đá 1x2 M150
26,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250
87,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cắt khe bó vỉa rộng 1cm sâu 1cm CK 6m/khe
60,32 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 San đầm đất thừa xung quanh công trình
1,4713 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích vỉa hè) dày 30cm
3,0407 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT vỉa hè
9,783 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm
97,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
145,65 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 C/cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=70cm
6 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 C/cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT 40x75cm
6 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 C/cấp và lắp đặt trụ biển báo
9 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
1,125 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,125 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn trụ biển báo
0,09 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
0,0112 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đào đất lỗ trồng cây
47,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn lỗ trồng cây
1,566 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đổ BT đá 1x2 mác 150 lỗ trồng cây thành dày 10cm
7,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6
22 1 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cung cấp đất màu lỗ trồng cây
33,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 San đầm đất thừa xung quanh công trình
0,4704 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bảo dưỡng cây trồng - (90 ngày)
22 cây/90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đào đất mương cống thoát nước, đất cấp III
8,3333 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp đất mương cống thoát nước
3,1196 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đắp cát mương, cống thoát nước
1,8161 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt Cống bê tông D400 - H30 (đoạn 5m)
15,7 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bốc dỡ ống cống miệng bát D400 - H30
15,7 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đệm đá 4x6 dày 10cm
3,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn móng cống
0,5103 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 1: Construction and installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 1: Construction and installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 113

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second