Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 1: Construction and installation

    Watching    
Find: 17:14 08/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing fences, replacing workhouses, generator garages Bac Dai border gate Customs professional team
Name of Tender Notice
Tender package No 1: Construction and installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing fences, replacing workhouses, generator garages Bac Dai border gate Customs professional team
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Customs operating expenses.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:30 15/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:09 08/09/2022
to
17:30 15/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:30 15/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
6.195.000 VND
Amount in text format
Six million one hundred ninety five thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy khoan bê tông cầm tay
Hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
3
Máy kinh vĩ (toàn đạc)(Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Hoạt động tốt
1
4
Máy thủy bình(Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Hoạt động tốt
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt
2
6
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
7
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
1
8
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
1
9
Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
Hoạt động tốt
50
10
Khuôn lấy mẫu bê tông
Hoạt động tốt
1
11
Máy cắt thép
Hoạt động tốt
1
12
Máy uốn thép
Hoạt động tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
12,25 m2 Chương V, HSMT
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm
0,1225 100m2 Chương V, HSMT
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,541 m3 Chương V, HSMT
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,0495 m3 Chương V, HSMT
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép
0,1331 m3 Chương V, HSMT
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
1,7236 m3 Chương V, HSMT
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,0173 100m3 Chương V, HSMT
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,0115 100m3 Chương V, HSMT
9 Đóng cọc BTCT DUL 100x100x1000mm, bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
0,09 100m Chương V, HSMT
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30
0,112 m3 Chương V, HSMT
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40
0,2875 m3 Chương V, HSMT
12 Ván khuôn móng cột
0,0105 100m2 Chương V, HSMT
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40
0,317 m3 Chương V, HSMT
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,0634 100m2 Chương V, HSMT
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40
0,493 m3 Chương V, HSMT
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,0682 100m2 Chương V, HSMT
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0118 tấn Chương V, HSMT
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0191 tấn Chương V, HSMT
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0184 tấn Chương V, HSMT
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0166 tấn Chương V, HSMT
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0466 tấn Chương V, HSMT
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40
0,234 m3 Chương V, HSMT
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40
0,638 m3 Chương V, HSMT
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40
1,29 m2 Chương V, HSMT
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40
12,76 m2 Chương V, HSMT
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40
5,46 m2 Chương V, HSMT
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40
3,585 m2 Chương V, HSMT
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột ngoài nhà
51,0175 m2 Chương V, HSMT
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
47,8538 m2 Chương V, HSMT
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
12,76 m2 Chương V, HSMT
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà
60,0625 m2 Chương V, HSMT
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
60,0625 m2 Chương V, HSMT
33 Gia công hàng rào lưói thép
13,86 m2 Chương V, HSMT
34 Lắp dựng lưới thép B40
13,86 m2 Chương V, HSMT
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
61,7138 1m2 Chương V, HSMT
36 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại
1,3057 m3 Chương V, HSMT
37 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,1306 10m³/1km Chương V, HSMT
38 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại
1,0855 m3 Chương V, HSMT
39 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,1086 10m³/1km Chương V, HSMT
40 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công
0,268 1000v Chương V, HSMT
41 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công
0,268 1000v Chương V, HSMT
42 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,1197 10 t/1km Chương V, HSMT
43 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công
0,237 tấn Chương V, HSMT
44 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công
0,237 tấn Chương V, HSMT
45 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,0237 10 t/1km Chương V, HSMT
46 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công
0,4561 tấn Chương V, HSMT
47 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công
0,4561 tấn Chương V, HSMT
48 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,0456 10 t/1km Chương V, HSMT
49 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
0,4561 10 t/1km Chương V, HSMT
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
9,45 1 ck Chương V, HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 1: Construction and installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 1: Construction and installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 57

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second