Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 1: Construction works

Find: 10:03 27/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Handling potential traffic accidents at Km71+900, National Highway 21B, Ha Nam province
Name of Tender Notice
Tender package No 1: Construction works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Handling potential traffic accidents at Km71+900, National Highway 21B, Ha Nam province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget (non-business funding for road economic activities)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:30 06/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:55 27/05/2022
to
10:30 06/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:30 06/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Đầm cóc
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Cần trục ô tô ≥ 2 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy khoan ngầm có định hướng (Thiết bị khoan tạo lỗ ngang).
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
16
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 (sâu 107cm)
478,59 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đắp đất đầm chặt K98 dày 50cm
574,29 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 CPĐD loại 2 dày 30 cm
574,29 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 CPĐD loại 1 dày 15 cm
574,29 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2
574,29 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bê tông nhựa chặt 19 (BTN C19) dày 7cm
574,29 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2
574,29 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTN C12.5) dày 5cm
574,29 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Vét hữu cơ
106,73 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đánh cấp đường
55,75 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Đẳp lề bằng đất tận dụng
417,43 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Đào khuôn đường và phá bỏ dải phân cách
92,19 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Xới xáo, lu lèn lớp CPĐD 20cm
208,61 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tưới nhựa thẩm bám TCN 1kg/m2
208,61 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bê tông nhựa chặt 19 (BTN C.19) dày 7cm
208,61 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2
208,61 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTN C12.5) dày 5cm
208,61 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cắt BTN mặt đường
42 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Đào bóc lớp BTN mặt đường sâu tb 12cm
4,56 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Nổi dài hệ thống bó vỉa trên mặt đường QL21B (tận dụng bó vỉa)
42 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Vữa XM cát vàng M100
0,17 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Bê tông móng M150
1,09 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Phá bê tông tướng đầu, tường cánh cống
0,95 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Phá đá xây ốp mái cũ dày tb 25cm
0,96 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đắp đất taluy, đắp trả mang cống, hố thu
10,88 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đào đất móng cống, hố thu
39,67 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, hố thu M200
18,99 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đá dăm đệm móng dày 10cm
1,92 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Bê tông ốp mái đầu cống M200 dày 15cm
0,29 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Bê tông đốt cống M250
2,1 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Cốt thép D ≤10cm
221,22 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Ván khuôn hố thu, tường đầu, cánh cống
46,24 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bê tông móng cống M200
3,36 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ván khuôn móng cống
15,48 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ván khuôn ống cống
39,96 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bao tải tẩm nhựa đường
10,8 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Vải tẩm nhựa
4,5 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Vận chuyển đất thải
162,49 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Cốt thép D ≤10cm
3,52 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Cốt thép D >10cm
84,11 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bê tông M250
0,71 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ván khuôn
2,18 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm
24,38 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm
267,84 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Vạch giảm tốc màu vàng rộng 30cm dày 4mm
14,6 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng cũ (khoang 2m)
119 khoang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Tháo dỡ, lắp đặt lại Bộ biển báo 1 cột
7 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tháo dỡ, lắp đặt lại Bộ biển báo 3 cột
2 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng
2 cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Vận chuyển cột đèn cs về kho
1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 1: Construction works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 1: Construction works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 82

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second