Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 1: Construction works

Find: 18:02 22/09/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing local damage to the road surface, road section Km251-Km285+400 National Highway 1, Ninh Binh province
Name of Tender Notice
Tender package No 1: Construction works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing local damage to the road surface, road section Km251-Km285+400 National Highway 1, Ninh Binh province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget (non-business funding for road economic activities)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
09:15 28/09/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:25 31/08/2022
to
09:15 28/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:15 28/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
800.000.000 VND
Amount in text format
Eight hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
5
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
12
Đầm cóc
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
12
Đầm cóc
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
12
Đầm cóc
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
12
Đầm cóc
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
12
Đầm cóc
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
12
Đầm cóc
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
12
Đầm cóc
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
2
13
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
13
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
13
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
13
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
13
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
13
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
13
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
14
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
14
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
14
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
14
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
14
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
14
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
14
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
15
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
15
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
15
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
15
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
15
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
15
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
15
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
16
Cẩu tự hành ≥ 5T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
16
Cẩu tự hành ≥ 5T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
16
Cẩu tự hành ≥ 5T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
16
Cẩu tự hành ≥ 5T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
16
Cẩu tự hành ≥ 5T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
16
Cẩu tự hành ≥ 5T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1
16
Cẩu tự hành ≥ 5T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Cào bóc mặt đường cũ dày 6cm
6.246,69 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đường
363,74 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tưới dính bám nhũ tương axit 0.5kg/m2
6.246,69 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 BTNCP 16 cấp phối thô dày 6cm
6.246,69 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cào bóc mặt đường cũ dày 12cm
36.014,73 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đường
4.270,07 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 BTNCP 16 cấp phối thô dày 5cm
36.014,73 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tưới dính bám nhũ tương axit 0.4kg/m2
36.014,73 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm
36.014,73 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tưới thấm bám MC70 1.0kg/m2
36.014,73 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cm
404 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Đào mặt đường cũ dày trung bình 28cm
80 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đường
80 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 BTNCP 16 cấp phối thô dày 5cm
400 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Tưới dính bám nhũ tương axit 0.4kg/m2
400 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm
400 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Tưới thấm bám MC70 1.0kg/m2
400 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm
32 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cm
18 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Đào mặt đường cũ dày trung bình 44 cm
6,16 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đường
6,16 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 BTNCP 16 cấp phối thô dày 5cm
14 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Tưới dính bám nhũ tương axit 0.4kg/m2
14 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm
14 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Tưới thấm bám MC70 1.0kg/m2
14 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 32cm
4,48 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2mm
5.659,65 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu vàng dày 2mm
65,2 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốc
690,53 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Tháo dỡ tiêu phản quang trên hộ lan tôn sóng
1.808 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bổ sung, lắp đặt tiêu phản quang trên hộ lan tôn sóng
1.808 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 BTXM M250
1,23 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Cốt thép D>10mm
74,54 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc, L=3km
3,08 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ván khuôn thép
13,36 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Sơn trắng/đỏ cục BT
10,66 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp đặt cấu kiện bằng cần cẩu
6 ck Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 BTXM M250
66,72 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Cốt thép D>10mm
2.970,55 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc, L=3km
166,8 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Vữa xi măng M100
12,6 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ván khuôn thép
558,95 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Sơn trắng/đỏ cục BT
464,26 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp đặt cấu kiện bằng cần cẩu
70 ck Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Đục bỏ BT cũ
7,34 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ván khuôn thép đổ tại chỗ
17,28 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 BT M250
14,69 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tháo dỡ, lắp đặt tấm chắn sáng
216 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Trụ thép D60 dày 3mm (cao 497mm)
77 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Tấm tôn bịt đầu cột dày 2mm (D=66mm)
77 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 1: Construction works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 1: Construction works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 103

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second