Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 1: The whole construction part

Find: 10:38 19/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Road of the village axis, Yen Tan village, Hoa Tien commune, Yen Phong district
Name of Tender Notice
Tender package No 1: The whole construction part
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan for selecting contractors for the construction of the village axis roads, Yen Tan village, Hoa Tien commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget, support from superior budget and other sources of capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 29/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:27 19/04/2022
to
14:00 29/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 29/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
120.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Đầm bàn
1kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
2
2
Đầm dùi
≥ 1,5Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
3
3
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
≥ 70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
2
4
Máy đào
2
5
Máy đào
≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
6
Máy cắt uốn cốt thép
≥ 5Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
2
7
Máy hàn điện
≥ 23Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
2
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
2
9
Máy trộn vữa
≥ 180L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
2
10
Ô tô tự đổ 5÷7T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Ô tô tự đổ 5÷7T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
2
11
Máy lu ≥9T
≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
12
Máy nén khí
≥ 360m3/h, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu gạch
124,78 m3 Mô tả Chương V E-HSMT
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
0,2408 100m Mô tả Chương V E-HSMT
3 Phá dỡ kết cấu bê tông
132,7 m3 Mô tả Chương V E-HSMT
4 Đục nhám mặt bê tông
7 m2 Mô tả Chương V E-HSMT
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Đào vét bùn, phong hóa
1,1319 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
6 Đào nền đường - Cấp đất III
2,0692 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III- đào móng rãnh hố ga
8,592 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất cấp III tận dụng
1,1229 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng hoàn trả
0,0864 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
2,9108 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
2,5748 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
12 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km
2,5748 100m3/1km Mô tả Chương V E-HSMT
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,1319 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1,1319 100m3/1km Mô tả Chương V E-HSMT
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
6,0954 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
6,0954 100m3/1km Mô tả Chương V E-HSMT
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,8375 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
18 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4
227,72 m3 Mô tả Chương V E-HSMT
19 Ni long lót chống mất nước bê tông
1.108,79 m2 Mô tả Chương V E-HSMT
20 Đánh bóng mặt đường
1.154,07 m2 Mô tả Chương V E-HSMT
21 Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5424 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
22 Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnh
1,9044 100m2 Mô tả Chương V E-HSMT
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,125 100m2 Mô tả Chương V E-HSMT
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
78,18 m3 Mô tả Chương V E-HSMT
25 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
145,1 m3 Mô tả Chương V E-HSMT
26 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
17,47 m3 Mô tả Chương V E-HSMT
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7
589,05 m2 Mô tả Chương V E-HSMT
28 Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75
238,06 m2 Mô tả Chương V E-HSMT
29 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75
14 m2 Mô tả Chương V E-HSMT
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Bê tông tấm đan đổ liền, cổ ga
49,75 m3 Mô tả Chương V E-HSMT
31 Ván khuôn tấm đan
2,3217 100m2 Mô tả Chương V E-HSMT
32 Ván khuôn giằng cổ ga
0,3342 100m2 Mô tả Chương V E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnh
4,1256 tấn Mô tả Chương V E-HSMT
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnh
1,8894 tấn Mô tả Chương V E-HSMT
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2
11,48 m3 Mô tả Chương V E-HSMT
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp
0,4578 100m2 Mô tả Chương V E-HSMT
37 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12
1,1577 tấn Mô tả Chương V E-HSMT
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8
0,4756 tấn Mô tả Chương V E-HSMT
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10
0,0708 tấn Mô tả Chương V E-HSMT
40 Mua thép góc LDC 100x63x6
765,0292 kg Mô tả Chương V E-HSMT
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện
0,7464 tấn Mô tả Chương V E-HSMT
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện
0,7464 tấn Mô tả Chương V E-HSMT
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
7,93 1m2 Mô tả Chương V E-HSMT
44 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mm
1,242 100m Mô tả Chương V E-HSMT
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
74 1cấu kiện Mô tả Chương V E-HSMT
46 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thải
0,0463 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
47 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0203 100m3 Mô tả Chương V E-HSMT
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 142mm
1,6946 100m Mô tả Chương V E-HSMT
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mm
85 cái Mô tả Chương V E-HSMT
50 Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm
4,3 10 mối Mô tả Chương V E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 1: The whole construction part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 1: The whole construction part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 88

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second