Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 2: Construction

Find: 11:26 11/12/2019
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Headquarters Party Committee - People's Council - People's Committee of Thanh Binh commune, Chuong My district, Hanoi city. Category of 250-seat hall and ancillary items
Name of Tender Notice
Tender package No 2: Construction
Investor
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Headquarters Party Committee - People's Council - People's Committee of Thanh Binh Commune. Category: 250-seat hall and ancillary items
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
14:30 21/12/2019
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:23 11/12/2019
to
14:30 21/12/2019
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:30 21/12/2019
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
80.000.000 VND
Amount in text format
Eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
(Tải trọng
2
2
Máy trộn vữa
(Sử dụng tốt)
2
3
Máy trộn bê tông
(Sử dụng tốt)
2
4
Máy đào
(Sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực).
1
5
Đầm dùi
(Sử dụng tốt)
2
6
Đầm bàn
(Sử dụng tốt)
2
7
Đầm cóc
(Sử dụng tốt)
1
8
Máy hàn
(Sử dụng tốt)
1
9
Máy thủy bình
(Sử dụng tốt)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, đất cấp II
16,0337 100m3 Chương V
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
28,3004 m3 Chương V
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
91,1232 m3 Chương V
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
2,091 100m2 Chương V
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
3,2144 tấn Chương V
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
2,862 tấn Chương V
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm
4,2373 tấn Chương V
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
7,1768 m3 Chương V
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
0,634 100m2 Chương V
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
3,7268 m3 Chương V
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột
0,5852 100m2 Chương V
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày
72,4839 m3 Chương V
13 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng cát vàng gia cố 8% ximăng
5,0762 100m3 Chương V
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95
8,9303 100m3 Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
1,8244 100m3 Chương V
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
17,8306 m3 Chương V
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao
2,698 100m2 Chương V
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,7686 tấn Chương V
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
3,2601 tấn Chương V
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao
0,7455 tấn Chương V
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao
31,3101 m3 Chương V
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao
4,2386 100m2 Chương V
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
2,0424 tấn Chương V
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
3,5732 tấn Chương V
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao
2,6226 tấn Chương V
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250
105,7351 m3 Chương V
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao
7,4638 100m2 Chương V
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao
10,3339 tấn Chương V
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm
1,7792 tấn Chương V
30 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250
3,7143 m3 Chương V
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,6079 100m2 Chương V
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính
0,087 tấn Chương V
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao
0,3767 tấn Chương V
34 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
5,0223 m3 Chương V
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường
0,457 100m2 Chương V
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính
0,795 tấn Chương V
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao
0,1597 tấn Chương V
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
2,574 m3 Chương V
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,234 100m2 Chương V
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,2513 tấn Chương V
41 Sản xuất xà gồ thép
1,7915 tấn Chương V
42 Lắp dựng xà gồ thép
1,7915 tấn Chương V
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước
164,2 m2 Chương V
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ
3,609 100m2 Chương V
45 Tôn úp nóc
46 md Chương V
46 Bu lông M14
240 cái Chương V
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,1464 100m3 Chương V
48 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150
35,7747 m3 Chương V
49 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm
624,626 m2 Chương V
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm
44,664 m2 Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội as follows:

  • Has relationships with 292 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.66 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 9.31%, Construction 59.73%, Consulting 24.70%, Non-consulting 1.69%, Mixed 4.57%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 3,286,317,299,863 VND, in which the total winning value is: 3,250,057,146,000 VND.
  • The savings rate is: 1.10%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 2: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 2: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 139

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second