Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 2: Construction and equipment installation

    Watching    
Find: 17:44 04/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building and upgrading the headquarters of the Party Committee - People's Council - People's Committee and cultural infrastructure of Phu Loc commune
Name of Tender Notice
Tender package No 2: Construction and equipment installation
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Building and upgrading the headquarters of the Party Committee - People's Council - People's Committee and cultural infrastructure of Phu Loc commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Supported district budget, commune budget and other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:00 18/04/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:39 04/04/2022
to
08:00 18/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 18/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
120.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt gạch đá 1,7kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
2
3
Máy đầm dùi 1,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
2
4
Máy Đầm bàn 1kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
2
5
Máy ủi 110 CV
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
6
Máy hàn 23Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
1
7
Máy khoan bê tông 1,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
2
8
Máy mài > 1,0kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
4
9
Máy lu > 10 Tấn
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
10
Máy rải 130-140 CV
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
11
Ô tô tự đổ > 5T
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
2
12
Máy đào 0,4m3
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
13
Cần cẩu > 6T
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
14
Thiết bị thí nghiệm
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
167,9981 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò
39,304 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
47,448 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
2,4234 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
92,4369 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
161,3284 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ nền gạch lá nem
421,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc
22 gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc
4 gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Mua cây cọ
6 Cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Trồng lại cây ở vị trí mới
21 Cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào hót đất sụt bằng máy
4,0043 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
400,43 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
3,5905 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,1033 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
12,023 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
27,4112 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
27,4112 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,4875 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
63,375 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
24,375 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1995 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
14,625 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75
137,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ống thoát nước thân kè đá D60
7,836 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Khe lún kè đá
4 Khe Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0274 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1778 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,156 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
2,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
5,07 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Mua đất đá hỗn hợp mỏ đá xã gia tường
572,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Cắt sân bê tông
57,208 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,5046 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
195,598 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,5015 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5721 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200
20,3805 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
20,3282 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
6,274 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0179 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1576 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2355 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)
1,9431 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75
210,3376 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100
80,788 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,7947 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,8242 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)
13,4778 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
271 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 2: Construction and equipment installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 2: Construction and equipment installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 33

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second