Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 2: Construction work

    Watching    
Find: 10:39 15/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading rural roads in Lien Phuong village - Doi May - Quang Mao, Thach Binh commune
Name of Tender Notice
Tender package No 2: Construction work
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractors for project bidding packages: Renovating and upgrading rural roads in Lien Phuong village - Doi May - Quang Mao, Thach Binh commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget, capital from the National Target Program on new rural construction and supporting provincial and district budgets (if any)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
11:00 25/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:34 15/06/2022
to
11:00 25/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:00 25/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Thiết bị sơn kẻ đường
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
2
Máy ủi có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
3
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥7T
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
2
4
Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
5
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
1
6
Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
7
Đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
8
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
9
Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
10
Máy hàn có công suất ≥23Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
11
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
12
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
13
Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
14
Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
15
Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
363,1184 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
873,6394 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
3 Ván khuôn mặt đường bê tông
5,3968 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
4 Rải giấy dầu lớp cách ly
61,8379 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
12,4503 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
6 Ma tít chèn khe
1.241,49 kg Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
7 Gỗ đệm
0,486 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
8 Mạt cưa tẩm nhựa
0,0042 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
9 Ống nhựa PVC D40
30,6 m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
10 Bọc màng ni lông
7,21 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
11 Quét nhựa chống dính
46,8572 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
12 Chiều dài căt khe
214,156 10m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
13 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
3,3016 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
14 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc
0,5532 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
15 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
14,0322 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
16 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95
1.777,503 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
17 Xáo xới lu lèn K95
19,6979 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
18 Đắp nền đường K90
13,4626 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
19 Đào nền đường - Cấp đất I
2,4739 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
20 Đào nền đường - Cấp đất II
3,7675 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
21 Đào khuôn - Cấp đất II
12,3279 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
22 Đào khuôn - Cấp đất III
5,2834 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
23 Đánh cấp đất C1
279,4263 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
24 Đào đất KTH - Cấp đất I
14,3039 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
25 Đào rãnh - Cấp đất II
1,6525 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
26 Đào taluy - Cấp đất I
9,0631 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
27 Đào taluy - Cấp đất II
13,5947 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
28 Đào hố móng đất C1
0,1449 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0778 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
30 Vận chuyển đất C1 đổ đi
28,7801 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
31 Vận chuyển đất C2 đổ đi
23,6519 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
32 Vận chuyển đổ thải đất C3
4,5978 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
33 Biển báo tam giác
3 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
34 Biển báo chữ nhật
3 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác
3 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật
3 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
37 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
0,5808 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
38 Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
0,9198 1m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0028 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
40 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn
1,47 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
41 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
1,65 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
42 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK
0,1589 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
43 Sơn cọc tiêu
41,4 1m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu
0,2208 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
45 Trồng cọc tiêu
60 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên
3,675 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống
3,675 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg
0,3675 10 tấn/1km Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
49 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
62,24 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
50 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm
104,4 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 2: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 2: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 42

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second