Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 3: Construction

Find: 15:12 13/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building a cultural and sports area in the center of Trac Van commune
Name of Tender Notice
Tender package No 3: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Planning and Construction Construction of the central cultural and sports area of ​​Trac Van commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Communal budget capital and other capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
16:00 23/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:05 13/05/2022
to
16:00 23/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 23/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt uốn thép
Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
2
Đầm cóc
Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
3
Đầm dùi
Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
4
Máy đào
Dung tích gầu
2
5
Máy hàn điện
Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
6
Lu bánh thép
Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
7
Lu rung
Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
8
Máy ủi
Công suất
1
9
Máy trộn bê tông
Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
10
Máy trộn vữa
Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
11
Ô tô tự đổ
Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
12
Xe tải gắn cẩu
Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
13
Máy bơm bê tông
Công suất >=50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
14
Máy cắt bê tông
Công suất 12CV (MCD), hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào san và vận chuyển đến bãi đổ (có tận dụng trồng cây và trồng cỏ) - Cấp đất I
26,333 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 San đất (trồng cây và trồng cỏ)
12,008 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 San lấp, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)
93,839 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào móng tường rào - Cấp đất II
358,218 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
195,456 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30
31,273 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30
142,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Xây tường thẳng đá hộc, vữa XM M100, PCB30
155,299 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
21,541 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc
0,44 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm
1,136 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2
0,041 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4
0,027 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6
0,02 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30
24,876 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn giằng
1,422 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm
0,471 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm
2,134 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95
1,848 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất II
1,494 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,273 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,378 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,505 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30
8,276 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
0,819 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30
36,406 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
460,734 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
113,218 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30
92,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Gia công rào thép
7,337 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
333,662 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng hàng rào sắt
235,188 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
573,952 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đào móng cống- Cấp đất II
26,773 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II
10,806 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đắp cát nền móng công trình
1,729 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,054 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30
1,729 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,045 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,413 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30
5,729 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,229 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,032 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,127 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30
1,522 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
4,865 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90
0,176 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
40,49 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30
33,6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
30,912 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 3: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 3: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 37

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second